Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
美容びよう
biyō
sắc đẹp, thẩm mỹ (làm đẹp)

美容びよう院いんでヘアブリーチしてもらわなきゃ。
Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.

N2 · Từ vựng
表紙ひょうし
hyōshi
bìa (sách, tạp chí), trang bìa

本ほんを表紙ひょうしで判断はんだんするな。
Đừng đánh giá một cuốn sách qua bìa của nó.

N2 · Từ vựng
標識ひょうしき
hyōshiki
biển báo, biển chỉ dẫn, dấu hiệu

あれは何なんの標識ひょうしきですか。
Cái kia là biển báo gì vậy?

N2 · Từ vựng
標準ひょうじゅん
hyōjun
tiêu chuẩn, chuẩn mực

彼かれの仕事しごとは標準ひょうじゅん以下いかだ。
Công việc của anh ta dưới mức tiêu chuẩn.

N2 · Từ vựng
標本ひょうほん
hyōhon
mẫu vật, tiêu bản, mẫu hàng

たとえば、標本ひょうほんはいくつですか。
Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?

N2 · Từ vựng
評論ひょうろん
hyōron
phê bình, bình luận, bài phê phán

あなた同様どうよう私わたしもヤフオクの評価ひょうかが信しんじられません。
Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.

N2 · Từ vựng
平仮名ひらがな
hiragana
hiragana (bảng chữ cái mềm)

彼かれは日本にほん語ごの勉強べんきょうをしたことがないので、ひらがなさえ書かけません。
Anh ấy chưa từng học tiếng Nhật bao giờ, cho nên ngay cả chữ Hiragana thì anh ấy cũng không biết viết.

N2 · Từ vựng
ビルディング
tòa nhà, cao ốc nhiều tầng

通とおりの両側りょうがわに高たかいビルディングが並ならんでいる。
Hai bên đường là những tòa nhà cao tầng san sát nhau.

N2 · Từ vựng
昼寝ひるね
hirune
giấc ngủ trưa

今日こんにちは昼食ちゅうしょくをとる時間じかんがない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.

N2 · Từ vựng
広ひろげる
hirogeru
mở rộng ra, trải rộng; lan rộng

鳥とりは両りょう翼よくを広ひろげた。
Con chim dang rộng cả hai cánh.

N2 · Từ vựng
広ひろさ
hirosa
độ rộng, diện tích, quy mô

この部屋へやはほぼ十分じゅうぶんな広ひろさだ。
Căn phòng này có diện tích gần như đủ rộng.

N2 · Từ vựng
広場ひろば
hiroba
quảng trường

その広場ひろばは人にんで埋うめ尽つくされている。
Trong hội trường đó có đầy ắp người.

N2 · Từ vựng
広々ひろびろ
hirobiro
rộng rãi, bao la, mênh mông

妙みょうな噂うわさが広ひろがっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.

N2 · Từ vựng
広ひろめる
hiromeru
phổ biến, lan truyền rộng; mở rộng

旅行りょこうは人にんの視野しやを広ひろめる。
Đi du lịch giúp mở rộng tầm nhìn của con người.

N2 · Từ vựng
ピンク
pinku
hồng, hơi đỏ

尿にょうの色いろがピンクです。
Nước tiểu của tôi có màu hồng.

N2 · Từ vựng
便箋びんせん
binsen
giấy viết thư

便箋びんせんをください。
Cho tôi giấy viết thư.

N2 · Từ vựng
瓶詰びんづめ
binzume
đóng chai, đồ đóng chai

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N2 · Từ vựng
ファスナー
fasunā
khóa kéo, dây kéo, phéc-mơ-tuya

彼女かのじょはファスナーをとめることができなかった。
Cô ấy không đóng được khóa kéo.

N2 · Từ vựng
風船ふうせん
fuusen
bóng bay

彼女かのじょは風船ふうせんに穴あなを空あけた。
Cô ấy chọc thủng quả bóng bay.

N2 · Từ vựng
不運ふうん
fuun
không may, vận rủi, bất hạnh

彼かれは気きの毒どくな程ほど不運ふうんだ。
Anh ta xui xẻo đến mức đáng thương.

Trang 73 / 92 – tổng 1831 mục