Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
必需品ひつじゅひん
hitsujuhin
nhu yếu phẩm, vật dụng thiết yếu

カメラは私わたしの必需品ひつじゅひんでした。
Máy ảnh là vật dụng thiết yếu đối với tôi.

N2 · Từ vựng
人差指ひとさしゆび
hitosashiyubi
ngón tay trỏ

人差指ひとさしゆびでボタンを押おした。
Tôi nhấn nút bằng ngón trỏ.

N2 · Từ vựng
一通ひととおり
hitotōri
một lượt, sơ qua, khái quát; đại thể

私わたしは生いけ花ばなを一通ひととおりは習ならいました。
Tôi đã học qua đại khái về cắm hoa ikebana.

N2 · Từ vựng
人通ひとどおり
hitodōri
lượng người qua lại

夜よるは人通ひとどおりが無なくなった。
Về đêm, đường phố không còn người qua lại nữa.

N2 · Từ vựng
ひとまず
hitomazu
tạm thời, trước mắt đã

彼かれは打うち切きって、ひとまず休息きゅうそくしようという動どう議ぎを出だした。
Anh ấy đưa ra đề nghị tạm dừng công việc và nghỉ ngơi một lát trước đã.

N2 · Từ vựng
瞳ひとみ
hitomi
con ngươi, đồng tử; đôi mắt

私わたしは瞳ひとみが好すきだ。
Tôi thích Hitomi.

N2 · Từ vựng
一休ひとやすみ
hitoyasumi
nghỉ một lát, nghỉ giải lao ngắn

一休ひとやすみしよう。
Nghỉ một lát nào.

N2 · Từ vựng
独ひとり言ごと
hitorigoto
nói một mình, lời độc thoại

彼かれは独ひとり言ごとを言いいました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.

N2 · Từ vựng
ひとりでに
hitorideni
tự nó, tự nhiên mà, tự động

戸こはひとりでに開ひらいた。
Cánh cửa tự mở ra.

N2 · Từ vựng
ビニール
binīru
nhựa vinyl

ビニール袋ふくろに入いれてください。
Xin cho vào túi ni lông giúp tôi.

N2 · Từ vựng
皮肉ひにく
hiniku
mỉa mai, châm biếm; sự trớ trêu

彼かれはいつも私わたしに皮肉ひにくを言いう。
Anh ta lúc nào cũng nói móc mỉa tôi.

N2 · Từ vựng
日日ひにち
hinichi
ngày tháng (đã định); số ngày

毎日まいにち日記にっきをつけている。
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

N2 · Từ vựng
捻ひねる
hineru
vặn, xoắn; vắt óc suy nghĩ

滑すべって足首あしくびを捻挫ねんざした。
Tôi trượt chân và bị trật mắt cá.

N2 · Từ vựng
日ひの入いり
hinoiri
lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều

こんな美うつくしい日にちの入いりを見みたことがありますか。
Bạn đã từng thấy cảnh hoàng hôn nào đẹp như thế này chưa?

N2 · Từ vựng
日ひの出で
hinode
lúc mặt trời mọc, bình minh

日ひの出ではまだです。
Mặt trời vẫn chưa mọc.

N2 · Từ vựng
響ひびき
hibiki
âm vang, tiếng vọng; âm hưởng

そのボックス型がたスピーカーは響ひびきが良よい。
Chiếc loa hộp đó có độ vang tốt.

N2 · Từ vựng
響ひびく
hibiku
vang dội, dội lại

祇園ぎおん精舎しょうじゃの鐘かねの声こえ、諸しょ行ぎょう無む常じょうの響ひびきあり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.

N2 · Từ vựng
皮膚ひふ
hifu
da, bì

加齢かれいによって体からだの皮膚ひふが弛ゆるみはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.

N2 · Từ vựng
冷ひやす
hiyasu
làm lạnh, ướp lạnh; làm nguội (cái đầu nóng)

頭あたまを冷ひやせ。
Hãy bình tĩnh lại đi.

N2 · Từ vựng
百科事典ひゃっかじてん
hyakkajiten
bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa

百科事典ひゃっかじてんは知識ちしきの宝ほう庫こだ。
Bách khoa toàn thư là kho tàng tri thức.

Trang 72 / 92 – tổng 1831 mục