Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng必需品
hitsujuhin
nhu yếu phẩm, vật dụng thiết yếu
カメラは私の必需品でした。
Máy ảnh là vật dụng thiết yếu đối với tôi.
N2 · Từ vựng人差指
hitosashiyubi
ngón tay trỏ
人差指でボタンを押した。
Tôi nhấn nút bằng ngón trỏ.
N2 · Từ vựng一通り
hitotōri
một lượt, sơ qua, khái quát; đại thể
私は生け花を一通りは習いました。
Tôi đã học qua đại khái về cắm hoa ikebana.
N2 · Từ vựng人通り
hitodōri
lượng người qua lại
夜は人通りが無くなった。
Về đêm, đường phố không còn người qua lại nữa.
N2 · Từ vựngひとまず
hitomazu
tạm thời, trước mắt đã
彼は打ち切って、ひとまず休息しようという動議を出した。
Anh ấy đưa ra đề nghị tạm dừng công việc và nghỉ ngơi một lát trước đã.
N2 · Từ vựng瞳
hitomi
con ngươi, đồng tử; đôi mắt
私は瞳が好きだ。
Tôi thích Hitomi.
N2 · Từ vựng一休み
hitoyasumi
nghỉ một lát, nghỉ giải lao ngắn
一休みしよう。
Nghỉ một lát nào.
N2 · Từ vựng独り言
hitorigoto
nói một mình, lời độc thoại
彼は独り言を言いました。
Anh ấy đã nói chuyện một mình.
N2 · Từ vựngひとりでに
hitorideni
tự nó, tự nhiên mà, tự động
戸はひとりでに開いた。
Cánh cửa tự mở ra.
N2 · Từ vựngビニール
binīru
nhựa vinyl
ビニール袋に入れてください。
Xin cho vào túi ni lông giúp tôi.
N2 · Từ vựng皮肉
hiniku
mỉa mai, châm biếm; sự trớ trêu
彼はいつも私に皮肉を言う。
Anh ta lúc nào cũng nói móc mỉa tôi.
N2 · Từ vựng日日
hinichi
ngày tháng (đã định); số ngày
毎日日記をつけている。
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
N2 · Từ vựng捻る
hineru
vặn, xoắn; vắt óc suy nghĩ
滑って足首を捻挫した。
Tôi trượt chân và bị trật mắt cá.
N2 · Từ vựng日の入り
hinoiri
lúc mặt trời lặn, lúc xế chiều
こんな美しい日の入りを見たことがありますか。
Bạn đã từng thấy cảnh hoàng hôn nào đẹp như thế này chưa?
N2 · Từ vựng日の出
hinode
lúc mặt trời mọc, bình minh
日の出はまだです。
Mặt trời vẫn chưa mọc.
N2 · Từ vựng響き
hibiki
âm vang, tiếng vọng; âm hưởng
そのボックス型スピーカーは響きが良い。
Chiếc loa hộp đó có độ vang tốt.
N2 · Từ vựng響く
hibiku
vang dội, dội lại
祇園精舎の鐘の声、諸行無常の響あり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.
N2 · Từ vựng皮膚
hifu
da, bì
加齢によって体の皮膚が弛みはじめます。
Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.
N2 · Từ vựng冷やす
hiyasu
làm lạnh, ướp lạnh; làm nguội (cái đầu nóng)
頭を冷やせ。
Hãy bình tĩnh lại đi.
N2 · Từ vựng百科事典
hyakkajiten
bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa
百科事典は知識の宝庫だ。
Bách khoa toàn thư là kho tàng tri thức.