Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
発想はっそう
hassō
ý tưởng, sáng kiến; cách tư duy

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N2 · Từ vựng
発電はつでん
hatsuden
phát điện

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N2 · Từ vựng
発売はつばい
hatsubai
bán ra, mở bán, phát hành để bán

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N2 · Từ vựng
派手はで
hade
loè loẹt, phô trương

これは派手はですぎる。
Cái này thì lòe loẹt quá.

N2 · Từ vựng
話合はなしあい
hanashiai
thảo luận, bàn bạc, trao đổi

私わたしたちはコーヒーを飲のみながらその問題もんだいについて話はなし合あいった。
Chúng tôi vừa uống cà phê vừa bàn luận về vấn đề đó.

N2 · Từ vựng
話はなし掛かける
hanashikakeru
bắt chuyện, nói với

彼かれは愛あい想そうよく話はなし掛かけてきた。
Anh ấy đã niềm nở bắt chuyện với tôi.

N2 · Từ vựng
話中はなしちゅう
hanashichuu
đang bận (điện thoại đang nói)

トムはメアリーと電話でんわ中ちゅうです。
Tom đang nói chuyện điện thoại với Mary.

N2 · Từ vựng
甚はなはだしい
hanahadashii
cực kỳ, quá mức, dữ dội, nghiêm trọng

あんなことを彼女かのじょに言いうなんて非常ひじょう識しきも甚はなはだしい。
Việc cậu nói những điều như thế với cô ấy thật là vô cùng thiếu suy nghĩ.

N2 · Từ vựng
花火はなび
hanabi
pháo hoa, pháo bông

すごい花火はなびだ!
Pháo hoa thật tuyệt vời!

N2 · Từ vựng
花嫁はなよめ
hanayome
cô dâu

花嫁はなよめが突然とつぜん笑わらった。
Cô dâu đột nhiên bật cười.

N2 · Từ vựng
放はなれる
hanareru
thoát ra, tách ra khỏi; tuột khỏi (dây)

彼かれはこの市しをはなれる前まえに、私わたしたちに会あいにくるでしょう。
Anh ấy chắc sẽ đến gặp chúng tôi trước khi rời khỏi thành phố này.

N2 · Từ vựng
羽根はね
hane
lông vũ; cánh (côn trùng, quạt); quả cầu lông

羽根はね突つきって、したことある?
Bạn đã chơi trò đánh cầu hanetsuki bao giờ chưa?

N2 · Từ vựng
ばね
bane
lò xo

納なっ豆とうはねばねばしている。
Natto ăn có cảm giác dinh dính.

N2 · Từ vựng
跳はねる
haneru
nhảy lên, bật nảy; bắn tung tóe; (giá) vọt lên

犬いぬが跳はねるのをごらん。
Hãy nhìn con chó nhảy kìa.

N2 · Từ vựng
破片はへん
hahen
mảnh vỡ, mảnh vụn

鏡かがみの破片はへんが床とこに散さん乱らんしていた。
Những mảnh vỡ của chiếc gương vương vãi trên sàn nhà.

N2 · Từ vựng
歯磨はみがき
hamigaki
việc đánh răng; kem đánh răng

歯磨はみがきをしなさい。
Đánh răng đi.

N2 · Từ vựng
はめる
hameru
lồng vào, lắp vào; đeo (nhẫn, găng tay); gài bẫy

この規則きそくは貴方あなたには当あてはめることはできない。
Quy tắc này không thể áp dụng cho bạn.

N2 · Từ vựng
早口はやくち
hayakuchi
nói nhanh; câu nói nhanh khó phát âm

兄あにはとても早口はやくちだ。
Anh trai tôi nói rất nhanh.

N2 · Từ vựng
流行はやる
hayaru
thịnh hành, được ưa chuộng; (dịch bệnh) lan tràn

彼女かのじょはいつも流行りゅうこうの服ふくを着きている。
Cô ấy luôn mặc quần áo sành điệu.

N2 · Từ vựng
払はらい込こむ
haraikomu
nộp tiền, đóng tiền, gửi tiền vào

彼かれはそのお金きんを口座こうざに払はらい込こんだ。
Anh ấy đã nộp số tiền đó vào tài khoản.

Trang 69 / 92 – tổng 1831 mục