Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
掃はく
haku
quét, quét dọn, vun quét

耳みみ掃除そうじをしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?

N2 · Từ vựng
歯車はぐるま
haguruma
bánh răng, bánh xe răng cưa

歯車はぐるまがかみ合あっている。
Các bánh răng đang ăn khớp với nhau.

N2 · Từ vựng
バケツ
baketsu
cái xô, thùng xô

バケツの水みずを空あけなさい。
Hãy đổ hết nước trong chiếc xô đi.

N2 · Từ vựng
挟はさまる
hasamaru
bị kẹp, mắc kẹt ở giữa

二ふたつの谷たにに挟はさまれた平へい地ちに家いえをたてる。
Hãy xây nhà trên mảnh đất bằng phẳng nằm kẹp giữa hai thung lũng.

N2 · Từ vựng
挟はさむ
hasamu
kẹp vào giữa; xen vào

彼かれは耳みみに鉛筆えんぴつを挟はさんだ。
Anh ấy kẹp bút chì lên vành tai.

N2 · Từ vựng
箸はし
hashi
đũa

箸はしの正ただしい持もち方かたって知しってる?
Bạn có biết cách cầm đũa đúng cách không?

N2 · Từ vựng
梯子はしご
hashigo
cái thang

トムは紐ひもの梯子はしごを上のぼった。
Tom đã leo lên cái thang dây.

N2 · Từ vựng
始はじめに
hajimeni
đầu tiên, trước hết

父ちちは来月らいげつのはじめに帰かえってきます。
Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.

N2 · Từ vựng
初はじめに
hajimeni
đầu tiên, trước hết

父ちちは来月らいげつのはじめに帰かえってきます。
Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.

N2 · Từ vựng
はじめまして
hajimemashite
rất hân hạnh được gặp (lần đầu)

はじめまして、ジョーンズ夫人ふじん。
Rất hân hạnh được gặp bà, bà Jones.

N2 · Từ vựng
斜はす
hasu
chéo, xiên, đường chéo

私わたしたちは急きゅう斜面しゃめんを上あがった。
Chúng tôi đã leo lên một con dốc đứng.

N2 · Từ vựng
外はずれる
hazureru
tuột ra, lệch khỏi; trượt (dự đoán)

それは的てき外はずれだ。
Điều đó thật lạc đề.

N2 · Từ vựng
パターン
patān
mẫu, kiểu mẫu; khuôn mẫu lặp lại

世界せかい貿易ぼうえきの変動へんどうパターンが次つぎの表おもてで明あきらかにされている。
Bảng dưới đây làm rõ mô hình biến động của thương mại thế giới.

N2 · Từ vựng
肌着はだぎ
hadagi
đồ lót, áo mặc trong

彼かれは肌着はだぎを裏うら返かえしに着きた。
Anh ấy đã mặc chiếc áo lót lộn trái.

N2 · Từ vựng
果はたして
hatashite
quả nhiên, đúng như dự đoán; rốt cuộc thì

はたして彼かれの話はなしは本当ほんとうだろうか。
Không biết câu chuyện của anh ấy có thật hay không nữa.

N2 · Từ vựng
鉢はち
hachi
chậu (trồng cây); bát tô; đầu (phần sọ)

彼かれは粘ねん土どで鉢はちをつくった。
Anh ấy đã nặn một chiếc chậu từ đất sét.

N2 · Từ vựng
×
đánh, đập

テストの答こたえに×がついた。
Câu trả lời trong bài kiểm tra bị đánh dấu ×.

N2 · Từ vựng
発揮はっき
hakki
phát huy, thể hiện (khả năng, sức mạnh)

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

N2 · Từ vựng
バック
bakku
phía sau, lùi lại; hậu trường, phông nền

俺おれはバックで打うつ方ほうが得意とくいだな。
Tôi đánh bóng bằng cú trái tay giỏi hơn.

N2 · Từ vựng
発射はっしゃ
hassha
phóng, bắn ra (đạn, tên lửa); khởi hành (cổ)

彼かれらは昨さく夜や出発しゅっぱつした。
Anh ta đã xuất phát tối qua.

Trang 68 / 92 – tổng 1831 mục