彼はスープが熱すぎると文句を言った。
Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
何人か寝間着で寝ている。
Có vài người đang ngủ mà vẫn mặc đồ ngủ.
寝巻きは着ないんだ。
Tôi thì không mặc đồ ngủ khi ngủ đâu.
彼は小鳥を狙った。
Anh ấy đã nhắm vào chú chim nhỏ.
彼は小鳥を狙った。
Anh ấy đã nhắm vào chú chim nhỏ.
自動車の売れ行きは年度末に後退しました。
Doanh số bán ô tô đã sụt giảm vào cuối năm tài chính.
わが国の主な農産物は米である。
Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu của nước ta là lúa gạo.
日本の農村風景は大きく変わったといわれています。
Người ta nói rằng phong cảnh nông thôn của Nhật Bản đã thay đổi rất nhiều.
濃度10%の食塩水の作り方を教えてください。
Xin hãy chỉ cho tôi cách pha nước muối có nồng độ 10%.
彼らは果樹に農薬を散布している。
Họ đang phun thuốc trừ sâu cho những cây ăn quả.
そうすれば能率が上がりますよ。
Làm như thế thì hiệu suất sẽ tăng lên đấy.
父はのこぎりで木を切った。
Bố tôi đã dùng cưa để cưa gỗ.
彼は有り金を残らず奪われた。
Anh ấy đã bị cướp sạch toàn bộ số tiền mình có.
彼は帽子を頭に載せた。
Anh ấy đã đội chiếc mũ lên đầu.
何か飲み物はないかと思い、トムは冷蔵庫を覗いた。
Tom nhìn chằm chằm vào trong cái tủ lạnh xem có gì để uống không.
先延ばしにするのをやめなければ。
Tôi phải ngừng trì hoãn lại thôi.
試合は来週まで延びた。
Trận đấu đã bị hoãn lại đến tuần sau.
車は上り坂にかかった。
Chiếc xe bắt đầu leo lên con dốc.
料理が上手ですね。
Bạn giỏi nấu ăn nhỉ.
彼はメモをドアに糊で貼った。
Anh ấy đã dùng hồ dán tờ giấy ghi nhớ lên cửa.
Trang 66 / 92 – tổng 1831 mục