彼女は憎しみをこめて彼を見た。
Cô ấy đã nhìn anh ấy với sự căm ghét.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
ったくケイコちゃんって可愛いんだか小憎らしいんだか・・・。
Trời ạ, con bé Keiko này, chẳng biết là đáng yêu hay đáng ghét nữa…
彼女はいつもにこにこしている。
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.
川は泥で濁っていた。
Nước sông đục ngầu vì bùn.
虹は7色だ。
Cầu vồng có bảy màu.
昨日時計を盗まれたの。
Hôm qua tôi đã bị trộm mất chiếc đồng hồ.
日用品の値段が上がった。
Giá các mặt hàng thiết yếu hằng ngày đã tăng lên.
朝食前に新聞を読むのが私の日課です。
Việc đọc báo trước bữa sáng là thói quen hằng ngày của tôi.
彼は1日ごとに日程を変える。
Anh ấy thay đổi lịch trình theo từng ngày.
彼は動作が鈍い。
Anh ấy cử động rất chậm chạp.
中に入れて。
Cho tôi vào.
女房が突然泣き出した。
Vợ tôi bỗng nhiên bật khóc.
姉は怒った目で僕を睨み付けた。
Chị gái tôi trừng mắt nhìn tôi với ánh mắt giận dữ.
くたくたに煮る。
Hãy ninh cho đến khi nhừ nát ra.
ウオーッ、みんなの励ましをもらって俄然やる気が出てきたぞ!
Oa! Được mọi người động viên khích lệ, tôi bỗng thấy hừng hực khí thế!
縫い物は手仕事。
Việc may vá là công việc làm bằng tay.
彼はタオルを水で濡らした。
Anh ấy đã làm ướt chiếc khăn bằng nước.
彼は私の腕をねじり上げた。
Anh ấy đã vặn ngược cánh tay tôi lên.
ペットボトルのふたを捩って開けた。
Tôi vặn nắp chai nhựa để mở ra.
妹の誕生日に真珠のネックレスを贈った。
Tôi tặng em gái tôi dây chuyền châu vào ngày sinh nhật của nó.
Trang 65 / 92 – tổng 1831 mục