Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
丼どんぶり
domburi
bát tô lớn; cơm tô (donburi)

彼かれはご飯めしを丼どんぶりで食たべたよ。
Anh ấy đã ăn cơm bằng một chiếc tô lớn đấy.

N2 · Từ vựng
内科ないか
naika
khoa nội

内科ないかはどこですか。
Khoa Nội ở đâu vậy?

N2 · Từ vựng
内線ないせん
naisen
máy nội bộ, số máy lẻ; đường dây trong nhà

内線ないせん45番ばんをお願ねがいします。
Xin cho tôi máy lẻ số 45.

N2 · Từ vựng
ナイロン
nairon
ni lông, quần áo lót ni lông

このナイロンソックスは、洗濯せんたくがきく。
Đôi tất nylon này giặt rất tốt.

N2 · Từ vựng
治なおす
naosu
chữa trị, chữa khỏi; sửa chữa

彼かれは私わたしの病気びょうきを治なおした。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.

N2 · Từ vựng
永ながい
nagai
dài

宇宙うちゅうも地球ちきゅうも永久えいきゅうに存在そんざいするとは限かぎらない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

N2 · Từ vựng
仲直なかなおり
nakanaori
làm lành, hòa giải lại

彼かれと仲直なかなおりしたい。
Tôi muốn làm lành với anh ấy.

N2 · Từ vựng
長引ながびく
nagabiku
kéo dài, bị dây dưa lâu

治療ちりょうは苦痛くつうを長引ながびかせた。
Việc điều trị đã kéo dài thêm nỗi đau khổ.

N2 · Từ vựng
中身なかみ
nakami
nội dung, dung lượng

中身なかみは何なになの?
Trong đó có gì?

N2 · Từ vựng
中味なかみ
nakami
nội dung, dung lượng

箱はこの中味なかみを確認かくにんした。
Tôi kiểm tra những thứ ở bên trong hộp.

N2 · Từ vựng
中指なかゆび
nakayubi
ngón giữa

中指なかゆびが一番いちばん長ながいです。
Ngón giữa là ngón dài nhất.

N2 · Từ vựng
仲良なかよし
nakayoshi
bạn thân, quan hệ thân thiết

私わたしはビルと仲良なかよしです。
Tôi và Bill là bạn rất thân.

N2 · Từ vựng
慰なぐさめる
nagusameru
an ủi, động viên, vỗ về

君くんを慰なぐさめる言葉ことばが見みつからないよ。
Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.

N2 · Từ vựng
亡なくす
nakusu
mất (người thân qua đời)

これは亡なくなった父ちちの肖しょう像ぞう画がです。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.

N2 · Từ vựng
なぐる
naguru
đánh, đấm, nện

彼かれは怒いかって机つくえをなぐった。
Anh ta tức giận đấm mạnh xuống bàn.

N2 · Từ vựng
為なす
nasu
làm, thực hiện; gây nên, tạo thành

彼かれの行為こういは法律ほうりつに背そむいている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

N2 · Từ vựng
謎謎なぞなぞ
nazonazo
câu đố, trò đố

おまえのなぞなぞは何なんだ。
Câu đố của cậu là gì thế?

N2 · Từ vựng
なだらか
nadaraka
thoai thoải, dốc nhẹ, êm

道みちはなだらかな上あがりになっていた。
Con đường dốc lên một cách thoai thoải.

N2 · Từ vựng
懐なつかしい
natsukashii
gợi nhớ, đáng nhớ; thân thương

昔むかしの懐なつかしい思おもい出でが次々つぎつぎと私わたしの胸むねによみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.

N2 · Từ vựng
撫なでる
naderu
vuốt ve, xoa nhẹ, vuốt (tóc)

子供こどもが猫ねこを撫なでている。
Đứa trẻ đang vuốt ve con mèo.

Trang 63 / 92 – tổng 1831 mục