彼はご飯を丼で食べたよ。
Anh ấy đã ăn cơm bằng một chiếc tô lớn đấy.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
内科はどこですか。
Khoa Nội ở đâu vậy?
内線45番をお願いします。
Xin cho tôi máy lẻ số 45.
このナイロンソックスは、洗濯がきく。
Đôi tất nylon này giặt rất tốt.
彼は私の病気を治した。
Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
宇宙も地球も永久に存在するとは限らない。
Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.
彼と仲直りしたい。
Tôi muốn làm lành với anh ấy.
治療は苦痛を長引かせた。
Việc điều trị đã kéo dài thêm nỗi đau khổ.
中身は何なの?
Trong đó có gì?
箱の中味を確認した。
Tôi kiểm tra những thứ ở bên trong hộp.
中指が一番長いです。
Ngón giữa là ngón dài nhất.
私はビルと仲良しです。
Tôi và Bill là bạn rất thân.
君を慰める言葉が見つからないよ。
Anh không biết nói gì để an ủi em nữa.
これは亡くなった父の肖像画です。
Đây là bức chân dung người cha đã mất của tôi.
彼は怒って机をなぐった。
Anh ta tức giận đấm mạnh xuống bàn.
彼の行為は法律に背いている。
Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
おまえのなぞなぞは何だ。
Câu đố của cậu là gì thế?
道はなだらかな上がりになっていた。
Con đường dốc lên một cách thoai thoải.
昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
子供が猫を撫でている。
Đứa trẻ đang vuốt ve con mèo.
Trang 63 / 92 – tổng 1831 mục