Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
所々ところどころ
tokorodokoro
đây đó, chỗ này chỗ kia

その本ほんは所々ところどころ非常ひじょうにすばらしい。
Có những phần trong cuốn sách đó vô cùng xuất sắc.

N2 · Từ vựng
都心としん
toshin
trung tâm thành phố

彼かれはその商売しょうばいを都心としんに集中しゅうちゅうした。
Anh ấy đã tập trung công việc kinh doanh của mình vào trung tâm thành phố.

N2 · Từ vựng
戸棚とだな
todana
tủ, tủ chén, tủ đựng đồ

私わたくしは戸棚とだなを覗のぞいた。
Tôi đã nhìn vào bên trong chiếc tủ.

N2 · Từ vựng
とっくに
tokkuni
từ lâu rồi, lâu lắm rồi

もうとっくに寝ねる時間じかんだ。
Đã đến giờ đi ngủ từ lâu rồi.

N2 · Từ vựng
どっと
dotto
ồ ạt, ùa đến; (cười) phá lên

群集ぐんしゅうはどっと笑わらった。
Đám đông bật cười ồ lên.

N2 · Từ vựng
整ととのう
totonō
được chuẩn bị xong, sẵn sàng; được sắp xếp

髪かみを整ととのえないと。
Tôi phải chỉnh lại mái tóc thôi.

N2 · Từ vựng
留とどまる
todomaru
lưu lại, ở lại; giới hạn trong

この辺へんにとどまるな。
Đừng quanh quẩn ở khu vực này.

N2 · Từ vựng
どなる
donaru
hét lên, quát tháo

大おおきな声こえでどなるなよ。
Đừng có quát tháo ầm ĩ như thế.

N2 · Từ vựng
飛とび込こむ
tobikomu
nhảy vào, lao vào; xông vào tham gia

私わたし達たちは川かわに飛とび込こんだ。
Chúng tôi đã nhảy xuống sông.

N2 · Từ vựng
跳とぶ
tobu
nhảy, nhảy lên, bật nhảy

猫ねこは驚おどろいて跳とび上あがった。
Con mèo giật mình và nhảy dựng lên.

N2 · Từ vựng
留とまる
tomaru
dừng lại, ở lại; đậu lại, đỗ lại

私わたしは行いかずに留とまった。
Tôi đã không đi mà ở lại.

N2 · Từ vựng
泊とめる
tomeru
cho trọ lại, cho nghỉ qua đêm

一ひと晩ばん泊とめてあげよう。
Tôi sẽ cho bạn ở trọ lại một đêm.

N2 · Từ vựng
ともかく
tomokaku
dù sao đi nữa; tạm gác chuyện đó sang bên

ともかく会あいましょう。
Dù sao đi nữa, chúng ta hãy gặp nhau đi.

N2 · Từ vựng
捕とらえる
toraeru
bắt, tóm được; nắm bắt, hiểu được

早はや起おきの鳥とりは虫むしを捕とらえる。
Chim dậy sớm thì bắt được sâu.

N2 · Từ vựng
取とり入いれる
toriireru
đưa vào, tiếp thu áp dụng; thu hoạch (mùa màng)

稲いねの取とり入いれはもう済すんだ。
Việc thu hoạch lúa đã xong xuôi rồi.

N2 · Từ vựng
取とり消けす
torikesu
hủy bỏ, rút lại, thu hồi

ごめん、取とり消けすよ。
Xin lỗi, tôi rút lại lời vừa nói.

N2 · Từ vựng
取とり出だす
toridasu
lấy ra, rút ra, trích ra

彼かれはペンを取とり出だした。
Anh ấy đã lấy cây bút ra.

N2 · Từ vựng
採とる
toru
lấy, chọn dùng; tuyển (nhân viên); hái, thu

彼かれは彼女かのじょの意見いけんを採用さいようした。
Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.

N2 · Từ vựng
捕とる
toru
bắt (thú, cá, côn trùng)

少年しょうねんはその鳥とりを網あみで捕つかまえた。
Cậu bé đã bắt con chim đó bằng một tấm lưới.

N2 · Từ vựng
トレーニング
torēningu
sự tập luyện, huấn luyện

厳きびしいトレーニングに、彼かれは音おとを上あげた。
Trước đợt tập luyện khắc nghiệt, anh ấy đã phải đầu hàng.

Trang 62 / 92 – tổng 1831 mục