その試合はテンポが遅くおまけに退屈だった。
Trận đấu đó có nhịp độ chậm, lại còn nhàm chán nữa.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
電流は磁力を発生することができる。
Dòng điện có thể sinh ra từ lực.
その川は町に電力を供給する。
Con sông đó cung cấp điện năng cho thị trấn.
彼の経歴を会社に問い合わせた。
Tôi đã hỏi công ty về quá trình làm việc của anh ấy.
銅はよく電気を通す。
Đồng dẫn điện rất tốt.
私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.
二人は同格の地位にある。
Hai người họ có địa vị ngang hàng nhau.
私達が峠にさしかかる頃に雨になった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.
私はほかならぬ大統領に会った。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.
過去の動作については過去形を用います。
Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động xảy ra trong quá khứ.
これは古今東西に通ずる真理である。
Đây là một chân lý phổ quát đúng ở mọi thời đại và mọi nơi trên thế giới.
当日券はありますか。
Có vé cho ngày hôm nay không?
賽は投げられた。
Bút sa gà chết.
北岳に登るつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.
どうせお前は。
Đằng nào thì cậu cũng…
どうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp bạn.
灯台下暗し。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
盗難車は駐車場で発見された。
Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy ở bãi đỗ xe.
今日はジョンが当番です。
Hôm nay John là người trực nhật.
彼は三等賞を得た。
Ông ấy đã giành được giải ba.
Trang 60 / 92 – tổng 1831 mục