Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
テンポ
tempo
độ nhanh, nhịp

その試合しあいはテンポが遅おそくおまけに退屈たいくつだった。
Trận đấu đó có nhịp độ chậm, lại còn nhàm chán nữa.

N2 · Từ vựng
電流でんりゅう
denryuu
dòng điện

電流でんりゅうは磁じ力りょくを発生はっせいすることができる。
Dòng điện có thể sinh ra từ lực.

N2 · Từ vựng
電力でんりょく
denryoku
điện lực

その川かわは町まちに電力でんりょくを供給きょうきゅうする。
Con sông đó cung cấp điện năng cho thị trấn.

N2 · Từ vựng
問とい合あわせ
toiawase
sự hỏi, liên hệ hỏi, tra cứu thông tin

彼かれの経歴けいれきを会社かいしゃに問とい合あわせた。
Tôi đã hỏi công ty về quá trình làm việc của anh ấy.

N2 · Từ vựng
銅どう
dō
đồng (kim loại, Cu)

銅どうはよく電気でんきを通とおす。
Đồng dẫn điện rất tốt.

N2 · Từ vựng
統一とういつ
tōitsu
thống nhất, sự nhất thể hóa

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N2 · Từ vựng
同格どうかく
dōkaku
cùng cấp bậc, ngang hàng

二人ふたりは同格どうかくの地位ちいにある。
Hai người họ có địa vị ngang hàng nhau.

N2 · Từ vựng
峠とうげ
tōge
đèo, đỉnh đèo; giai đoạn khó khăn nhất

私わたし達たちが峠とうげにさしかかる頃ごろに雨あめになった。
Trời trở mưa khi chúng tôi đến gần con đèo.

N2 · Từ vựng
統計とうけい
tōkei
thống kê, khoa học thống kê

私わたしはほかならぬ大統領だいとうりょうに会あった。
Tôi đã gặp mặt chính ngài tổng thống.

N2 · Từ vựng
動作どうさ
dōsa
cử động, cử chỉ

過去かこの動作どうさについては過去かこ形けいを用もちいます。
Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động xảy ra trong quá khứ.

N2 · Từ vựng
東西とうざい
tōzai
đông tây; Đông và Tây

これは古こ今こん東西とうざいに通つうずる真理しんりである。
Đây là một chân lý phổ quát đúng ở mọi thời đại và mọi nơi trên thế giới.

N2 · Từ vựng
当日とうじつ
tōjitsu
chính ngày hôm đó, ngày định

当日とうじつ券けんはありますか。
Có vé cho ngày hôm nay không?

N2 · Từ vựng
投書とうしょ
tōsho
thư bạn đọc, thư gửi đến (báo, cơ quan)

賽さいは投なげられた。
Bút sa gà chết.

N2 · Từ vựng
登場とうじょう
tōjō
xuất hiện, xuất trường (sân khấu, tác phẩm)

北きた岳だけに登のぼるつもりです。
Tôi định leo núi Kitadake.

N2 · Từ vựng
どうせ
dōse
dù sao cũng, đằng nào thì cũng

どうせお前まえは。
Đằng nào thì cậu cũng…

N2 · Từ vựng
どうぞよろしく
dōzoyoroshiku
rất hân hạnh, mong được giúp đỡ

どうぞよろしく。
Rất hân hạnh được gặp bạn.

N2 · Từ vựng
灯台とうだい
tōdai
đèn biển, hải đăng

灯台とうだい下か暗くらし。
Thấy cây mà chẳng thấy rừng.

N2 · Từ vựng
盗難とうなん
tōnan
sự ăn trộm, sự trộm cắp

盗難とうなん車しゃは駐車場ちゅうしゃじょうで発見はっけんされた。
Chiếc xe bị đánh cắp đã được tìm thấy ở bãi đỗ xe.

N2 · Từ vựng
当番とうばん
tōban
người trực, phiên trực

今日こんにちはジョンが当番とうばんです。
Hôm nay John là người trực nhật.

N2 · Từ vựng
等分とうぶん
tōbun
chia đều, phần bằng nhau

彼かれは三さん等とう賞しょうを得えた。
Ông ấy đã giành được giải ba.

Trang 60 / 92 – tổng 1831 mục