Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
浮うかぶ
ukabu
nổi, trôi nổi; hiện lên trong đầu

石いしは浮うかない。
Đá thì không nổi.

N2 · Từ vựng
浮うかべる
ukaberu
thả nổi; để hiện lên (nét mặt, ý nghĩ)

突然とつぜん私わたしは妙みょう案あんを思おもい浮うかべた。
Đột nhiên tôi nảy ra một ý tưởng hay.

N2 · Từ vựng
浮うく
uku
nổi trên mặt nước; thừa ra

木きは水みずに浮うく。
Gỗ nổi trên nước.

N2 · Từ vựng
承うけたまわる
uketamawaru
nghe, tiếp nhận (khiêm nhường); vâng lệnh

黙だまっていると事実じじつ上じょうの承認しょうにんとみなされます。
Việc im lặng trên thực tế được coi là sự đồng ý.

N2 · Từ vựng
受取うけとり
uketori
sự nhận, việc tiếp nhận; biên nhận

手て荷物にもつ受取うけとり所しょで待まっています。
Tôi sẽ đợi ở khu vực nhận hành lý.

N2 · Từ vựng
受うけ持もつ
ukemotsu
phụ trách, đảm nhiệm

私わたしは3年生ねんせいを受うけ持もっている。
Tôi phụ trách học sinh năm 3.

N2 · Từ vựng
薄暗うすぐらい
usugurai
mờ, lờ mờ

薄暗うすぐらい光ひかりの中なかで彼かれの顔かおを見みた。
Tôi nhìn thấy mặt anh ấy trong ánh sáng mờ tối.

N2 · Từ vựng
薄うすめる
usumeru
loãng, nhạt đi

薄うすめの青あおのネクタイをされてました。
Ngài ấy đã thắt chiếc cà vạt màu xanh nhạt.

N2 · Từ vựng
打合うちあわせ
uchiawase
họp bàn trước, trao đổi chuẩn bị

明日あすの10時いちれいじから打合うちあわせをします。
Ngày mai từ 10 giờ chúng ta sẽ họp bàn bạc.

N2 · Từ vựng
打うち消けす
uchikesu
phủ nhận, bác bỏ, phản bác

彼かれはうわさを打うち消けしたわよ。
Anh ấy đã phủ nhận tin đồn đấy.

N2 · Từ vựng
討うつ
utsu
tấn công, đánh bại; tiêu diệt

討論とうろんを継続けいぞくする。
Chúng ta sẽ tiếp tục cuộc thảo luận.

N2 · Từ vựng
うっかり
ukkari
cẩu thả, thiếu thận trọng

皆みなが私わたしのうっかりした間違まちがいを責せめるのです。
Mọi người khiển trách sai lầm của tôi.

N2 · Từ vựng
映うつす
utsusu
chiếu, phản chiếu

この映画えいがは小説しょうせつをもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

N2 · Từ vựng
写うつる
utsuru
được chụp (ảnh), hiện lên (hình)

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N2 · Từ vựng
映うつる
utsuru
được chiếu, phản chiếu; lên hình

この映画えいがは小説しょうせつをもとにしている。
Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết.

N2 · Từ vựng
うどん
udon
mì udon (sợi dày)

そばはそば粉こなから、うどんやきしめんは普通ふつうの小麦粉こむぎこからできてるの。
Mì soba làm từ bột kiều mạch, còn mì udon và kishimen làm từ bột mì thường.

N2 · Từ vựng
有無うむ
umu
sự tồn tại, sự sống

排はい卵らんの有無うむを調しらべる方法ほうほうはありますか?
Có cách nào để kiểm tra xem có rụng trứng hay không không?

N2 · Từ vựng
埋うめる
umeru
chôn lấp; lấp đầy; bù đắp vào

家いえの犬いぬは庭にわに骨ほねを埋うめる。
Con chó nhà tôi chôn xương ở trong vườn.

N2 · Từ vựng
敬うやまう
uyamau
tôn kính, kính trọng

子こどもが父親ちちおやを尊敬そんけいの眼差まなざしで見上みあげている。
Đứa trẻ đó nhìn bố mình với ánh mắt tôn trọng.

N2 · Từ vựng
裏返うらがえす
uragaesu
lật ngược, lộn trái

彼かれは靴下くつしたを裏うら返かえしに履はいていた。
Anh ấy đi tất ngược.

Trang 6 / 92 – tổng 1831 mục