この手続きにはお役所仕事がだいぶからんでいます。
Thủ tục này còn quá quan liêu.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
あいつは無鉄砲な男だ。
Gã đó là một kẻ liều lĩnh không biết sợ là gì.
このホテルにテニスコートはありますか。
Khách sạn này có sân tennis không?
手拭いで汗を拭いた。
Tôi dùng khăn tay Nhật (tenugui) để lau mồ hôi.
手前にひいて開けてください。
Hãy kéo về phía mình để mở nó ra.
出迎えにきてくださってありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.
出迎えにきてくださってありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.
彼はコピーをオリジナルと照らし合わせた。
Anh ấy đối chiếu bản sao với bản gốc.
さらに詳しくは16ページ参照。
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.
発展途上国では優れた技術者が不足している。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
偉大な天才は最短の伝記を有する。
Những thiên tài vĩ đại có những cuốn tiểu sử ngắn nhất.
電球が切れた。
Bóng đèn đã bị cháy.
彼は私たちよりよい点数を取った。
Anh ấy có số điểm tốt hơn chúng tôi.
手伝ってよ。
Giúp tôi đi.
電池は売っていますか。
Ở đây có bán pin không?
株ですってんてんになっちまった。
Tôi đã mất trắng vì cổ phiếu.
転ばぬ先の杖。
Phòng bệnh hơn chữa bệnh.
技師が電柱を上った。
Kỹ sư đã leo lên cột điện.
天皇陛下万歳!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!
小笠原諸島では、NHKの電波しか入らない。
Ở quần đảo Ogasawara, chỉ có thể bắt được sóng của NHK.
Trang 59 / 92 – tổng 1831 mục