Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng通訳
tsuuyaku
phiên dịch nói, thông dịch viên
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N2 · Từ vựng通用
tsuuyō
được sử dụng phổ biến, có hiệu lực dùng
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N2 · Từ vựng通路
tsuuro
lối đi, hành lang, đường đi lại
2番通路です。
Nó ở lối đi số 2.
N2 · Từ vựng付合う
tsukiau
giao du, đi chơi với; hẹn hò; đi cùng
悪い友達とつきあうな。
Đừng giao du với bạn bè xấu.
N2 · Từ vựng突き当たり
tsukiatari
cuối đường, ngõ cụt
突き当たりに郵便局があります。
Ở cuối con đường có một bưu điện.
N2 · Từ vựng突き当たる
tsukiataru
đâm sầm vào, va mạnh vào; đi đến cuối đường
急いだあまり私はだれか人に突き当たった。
Vì vội vàng, tôi đã va phải một người nào đó.
N2 · Từ vựng月日
tsukihi
ngày tháng, thời gian; năm tháng
私たちは来月日本を離れます。
Chúng tôi sẽ rời Nhật Bản vào tháng sau.
N2 · Từ vựng点く
tsuku
bật sáng, cháy lên (đèn, lửa)
欠点のない人間はいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.
N2 · Từ vựng突く
tsuku
đâm, chọc, thúc; chống (tay)
突然長女が「飴がほしい」と言い出しました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".
N2 · Từ vựng次ぐ
tsugu
tiếp theo, nối tiếp; đứng thứ hai sau
次に何をしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?
N2 · Từ vựng作る
tsukuru
làm, tạo ra, chế tạo
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
N2 · Từ vựng造る
tsukuru
chế tạo, làm ra (tàu, nhà, rượu)
神は天と地を創造した。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.
N2 · Từ vựng着ける
tsukeru
gắn, đeo vào; cho (xe) đỗ vào; đưa đến nơi
ちょっと落ち着け。
Bình tĩnh một chút đi.
N2 · Từ vựng点ける
tsukeru
bật (đèn), thắp (lửa), đốt sáng
テレビを点けて下さい。
Xin hãy bật tivi lên.
N2 · Từ vựng浸ける
tsukeru
ngâm, nhúng vào (nước, chất lỏng)
彼女は汚れた皿を流しに浸けた。
Cô ấy ngâm những chiếc đĩa bẩn vào bồn rửa.
N2 · Từ vựng伝わる
tsutawaru
được truyền lại, lan truyền; truyền qua (vật)
音はとても早く伝わる。
Âm thanh truyền đi rất nhanh.
N2 · Từ vựng突っ込む
tsukkomu
lao vào, xông vào; thọc sâu vào; can thiệp sâu
私はあなたのことに首をつっこむつもりはない。
Tôi không định xía mũi vào chuyện của bạn.
N2 · Từ vựng務める
tsutomeru
đảm nhiệm, giữ (vai trò, chức vụ)
キャプテンの入院中は、私が代理を務めた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.
N2 · Từ vựng努める
tsutomeru
cố gắng, nỗ lực, gắng sức
説得に努めた。
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy.
N2 · Từ vựng綱
tsuna
dây thừng, dây chão
綱は張りすぎて切れた。
Sợi dây thừng bị kéo căng quá nên đã đứt.