Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
通訳つうやく
tsuuyaku
phiên dịch nói, thông dịch viên

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N2 · Từ vựng
通用つうよう
tsuuyō
được sử dụng phổ biến, có hiệu lực dùng

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N2 · Từ vựng
通路つうろ
tsuuro
lối đi, hành lang, đường đi lại

2番ばん通路つうろです。
Nó ở lối đi số 2.

N2 · Từ vựng
付合つきあう
tsukiau
giao du, đi chơi với; hẹn hò; đi cùng

悪わるい友達ともだちとつきあうな。
Đừng giao du với bạn bè xấu.

N2 · Từ vựng
突つき当あたり
tsukiatari
cuối đường, ngõ cụt

突つき当あたりに郵便局ゆうびんきょくがあります。
Ở cuối con đường có một bưu điện.

N2 · Từ vựng
突つき当あたる
tsukiataru
đâm sầm vào, va mạnh vào; đi đến cuối đường

急いそいだあまり私わたしはだれか人にんに突つき当あたった。
Vì vội vàng, tôi đã va phải một người nào đó.

N2 · Từ vựng
月日つきひ
tsukihi
ngày tháng, thời gian; năm tháng

私わたしたちは来月らいげつ日本にっぽんを離はなれます。
Chúng tôi sẽ rời Nhật Bản vào tháng sau.

N2 · Từ vựng
点つく
tsuku
bật sáng, cháy lên (đèn, lửa)

欠点けってんのない人間にんげんはいない。
Không có người nào trên đời không có khuyết điểm.

N2 · Từ vựng
突つく
tsuku
đâm, chọc, thúc; chống (tay)

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N2 · Từ vựng
次つぐ
tsugu
tiếp theo, nối tiếp; đứng thứ hai sau

次つぎに何なにをしましょうか。
Tiếp theo tôi phải làm gì?

N2 · Từ vựng
作つくる
tsukuru
làm, tạo ra, chế tạo

何なにを作つくったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?

N2 · Từ vựng
造つくる
tsukuru
chế tạo, làm ra (tàu, nhà, rượu)

神かみは天てんと地ちを創造そうぞうした。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

N2 · Từ vựng
着つける
tsukeru
gắn, đeo vào; cho (xe) đỗ vào; đưa đến nơi

ちょっと落おち着つけ。
Bình tĩnh một chút đi.

N2 · Từ vựng
点つける
tsukeru
bật (đèn), thắp (lửa), đốt sáng

テレビを点つけて下ください。
Xin hãy bật tivi lên.

N2 · Từ vựng
浸つける
tsukeru
ngâm, nhúng vào (nước, chất lỏng)

彼女かのじょは汚よごれた皿さらを流ながしに浸しんけた。
Cô ấy ngâm những chiếc đĩa bẩn vào bồn rửa.

N2 · Từ vựng
伝つたわる
tsutawaru
được truyền lại, lan truyền; truyền qua (vật)

音おとはとても早はやく伝つたわる。
Âm thanh truyền đi rất nhanh.

N2 · Từ vựng
突つっ込こむ
tsukkomu
lao vào, xông vào; thọc sâu vào; can thiệp sâu

私わたしはあなたのことに首くびをつっこむつもりはない。
Tôi không định xía mũi vào chuyện của bạn.

N2 · Từ vựng
務つとめる
tsutomeru
đảm nhiệm, giữ (vai trò, chức vụ)

キャプテンの入院にゅういん中ちゅうは、私わたしが代理だいりを務つとめた。
Trong lúc đội trưởng đang được điều trị tại bệnh viện, tôi đã trở thành đại diện cho đội trưởng.

N2 · Từ vựng
努つとめる
tsutomeru
cố gắng, nỗ lực, gắng sức

説得せっとくに努つとめた。
Chúng tôi đã cố gắng thuyết phục anh ấy.

N2 · Từ vựng
綱つな
tsuna
dây thừng, dây chão

綱つなは張はりすぎて切きれた。
Sợi dây thừng bị kéo căng quá nên đã đứt.

Trang 56 / 92 – tổng 1831 mục