Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
直後ちょくご
chokugo
ngay sau, liền sau

夏休なつやすみの直後ちょくごに試験しけんです。
Ngay sau kỳ nghỉ hè sẽ có kỳ thi.

N2 · Từ vựng
直線ちょくせん
chokusen
đường thẳng, vạch thẳng

ここに直線ちょくせんを引ひけ。
Hãy kẻ một đường thẳng ở đây.

N2 · Từ vựng
直前ちょくぜん
chokuzen
ngay trước, sát trước

私わたしが家いえを出でる直前ちょくぜんに、小こ雨さめが降おり始はじめた。
Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.

N2 · Từ vựng
直通ちょくつう
chokutsuu
đi thẳng, trực tiếp; thông suốt

正直しょうじきは最さい良りょうの方策ほうさく。
Thật thà là thượng sách.

N2 · Từ vựng
直流ちょくりゅう
chokuryuu
dòng điện một chiều (DC)

この装置そうちは直流ちょくりゅうで動うごきます。
Thiết bị này hoạt động bằng dòng điện một chiều.

N2 · Từ vựng
貯蔵ちょぞう
chozō
lưu trữ, cất trữ, bảo quản

彼かれは毎月まいつきお金きんを貯金ちょきんしている。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.

N2 · Từ vựng
直角ちょっかく
chokkaku
góc vuông

直角ちょっかくは90度どである。
Một góc vuông là 90 độ.

N2 · Từ vựng
直径ちょっけい
chokkei
đường kính

湖みずうみは直径ちょっけい3マイルある。
Hồ có đường kính 3 dặm.

N2 · Từ vựng
散ちらかす
chirakasu
làm bừa bộn, bày bừa, vứt lung tung

台所だいどころをこんなに散ちらかしたのは誰だれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?

N2 · Từ vựng
散ちらかる
chirakaru
bừa bộn, vương vãi lung tung

台所だいどころをこんなに散ちらかしたのは誰だれだよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?

N2 · Từ vựng
散ちらす
chirasu
rải, tung rắc; làm phân tán, giải tán

風かぜが葉はを吹ふき散ちらした。
Gió đã thổi bay tung tóe những chiếc lá.

N2 · Từ vựng
塵紙ちりがみ
chirigami
giấy vệ sinh, giấy mềm

塵紙ちりがみで鼻はなをかんだ。
Tôi xì mũi bằng giấy mềm (giấy vệ sinh dạng mỏng).

N2 · Từ vựng
散ちる
chiru
rụng, tàn (hoa lá); tan rã, phân tán

彼女かのじょは朝食ちょうしょく前まえに散歩さんぽした。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.

N2 · Từ vựng
追加ついか
tsuika
bổ sung, thêm vào

彼かれは母ぼ国こくを追放ついほうされた。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

N2 · Từ vựng
ついで
tsuide
nhân tiện, nhân dịp, sẵn tiện

ちょっときついです。
Hơi chật một chút.

N2 · Từ vựng
通貨つうか
tsuuka
tiền tệ, đơn vị tiền tệ

日本にっぽんの円えんは安定あんていした通貨つうかだ。
Đồng yên Nhật là một đồng tiền ổn định.

N2 · Từ vựng
通勤つうきん
tsuukin
đi làm (di chuyển đến chỗ làm)

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N2 · Từ vựng
通つうずる
tsuuzuru
thông suốt, dẫn tới; thông thạo, am hiểu

すべての道みちはローマに通つうず。
Mọi con đường đều dẫn tới Rome.

N2 · Từ vựng
通知つうち
tsuuchi
thông tri, yết thị

トムは通とおりを横よこ切ぎった。
Tom sang đường.

N2 · Từ vựng
通帳つうちょう
tsuuchō
sổ ngân hàng, sổ tài khoản

貯金ちょきん通帳つうちょうに残のこっていた金きんで利子りしがついた。
Tiền lãi đã phát sinh từ số tiền còn lại trong tài khoản tiết kiệm của tôi.

Trang 55 / 92 – tổng 1831 mục