Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng直後
chokugo
ngay sau, liền sau
夏休みの直後に試験です。
Ngay sau kỳ nghỉ hè sẽ có kỳ thi.
N2 · Từ vựng直線
chokusen
đường thẳng, vạch thẳng
ここに直線を引け。
Hãy kẻ một đường thẳng ở đây.
N2 · Từ vựng直前
chokuzen
ngay trước, sát trước
私が家を出る直前に、小雨が降り始めた。
Ngay trước khi tôi ra khỏi nhà thì trời đã bắt đầu có mưa nhỏ.
N2 · Từ vựng直通
chokutsuu
đi thẳng, trực tiếp; thông suốt
正直は最良の方策。
Thật thà là thượng sách.
N2 · Từ vựng直流
chokuryuu
dòng điện một chiều (DC)
この装置は直流で動きます。
Thiết bị này hoạt động bằng dòng điện một chiều.
N2 · Từ vựng貯蔵
chozō
lưu trữ, cất trữ, bảo quản
彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
N2 · Từ vựng直角
chokkaku
góc vuông
直角は90度である。
Một góc vuông là 90 độ.
N2 · Từ vựng直径
chokkei
đường kính
湖は直径3マイルある。
Hồ có đường kính 3 dặm.
N2 · Từ vựng散らかす
chirakasu
làm bừa bộn, bày bừa, vứt lung tung
台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?
N2 · Từ vựng散らかる
chirakaru
bừa bộn, vương vãi lung tung
台所をこんなに散らかしたのは誰だよ。
Ai bày bừa ra bếp như thế này thế?
N2 · Từ vựng散らす
chirasu
rải, tung rắc; làm phân tán, giải tán
風が葉を吹き散らした。
Gió đã thổi bay tung tóe những chiếc lá.
N2 · Từ vựng塵紙
chirigami
giấy vệ sinh, giấy mềm
塵紙で鼻をかんだ。
Tôi xì mũi bằng giấy mềm (giấy vệ sinh dạng mỏng).
N2 · Từ vựng散る
chiru
rụng, tàn (hoa lá); tan rã, phân tán
彼女は朝食前に散歩した。
Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
N2 · Từ vựng追加
tsuika
bổ sung, thêm vào
彼は母国を追放された。
Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
N2 · Từ vựngついで
tsuide
nhân tiện, nhân dịp, sẵn tiện
ちょっときついです。
Hơi chật một chút.
N2 · Từ vựng通貨
tsuuka
tiền tệ, đơn vị tiền tệ
日本の円は安定した通貨だ。
Đồng yên Nhật là một đồng tiền ổn định.
N2 · Từ vựng通勤
tsuukin
đi làm (di chuyển đến chỗ làm)
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N2 · Từ vựng通ずる
tsuuzuru
thông suốt, dẫn tới; thông thạo, am hiểu
すべての道はローマに通ず。
Mọi con đường đều dẫn tới Rome.
N2 · Từ vựng通知
tsuuchi
thông tri, yết thị
トムは通りを横切った。
Tom sang đường.
N2 · Từ vựng通帳
tsuuchō
sổ ngân hàng, sổ tài khoản
貯金通帳に残っていた金で利子がついた。
Tiền lãi đã phát sinh từ số tiền còn lại trong tài khoản tiết kiệm của tôi.