Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
茶碗ちゃわん
chawan
bát ăn cơm; chén uống trà

その茶碗ちゃわんにはひびがある。
Cái chén trà đó có một vết nứt.

N2 · Từ vựng
中間ちゅうかん
chuukan
trung gian, khoảng giữa

今週こんしゅうは中間ちゅうかん試験しけんが3つ。
Tuần này tôi có ba bài kiểm tra giữa kỳ.

N2 · Từ vựng
中旬ちゅうじゅん
chuujun
trung tuần (ngày 11–20 của tháng)

予定よてい日びは1月がつの中旬ちゅうじゅん頃ごろです。
Ngày dự sinh là vào khoảng giữa tháng 1.

N2 · Từ vựng
抽象ちゅうしょう
chuushō
trừu tượng

抽象ちゅうしょう芸術げいじゅつは感かんじるものだ。
Nghệ thuật trừu tượng là thứ để cảm nhận.

N2 · Từ vựng
中世ちゅうせい
chuusei
thời Trung cổ

私わたしは中世ちゅうせい史しを専攻せんこうしている。
Tôi đang theo chuyên ngành lịch sử trung thế kỷ.

N2 · Từ vựng
中性ちゅうせい
chuusei
trung tính (hóa học, vật lý)

アレックスは、中性ちゅうせい的てきな名前なまえです。
Alex là một cái tên trung tính về giới tính.

N2 · Từ vựng
中途ちゅうと
chuuto
giữa chừng, nửa đường, dở dang

彼かれは中途ちゅうとで引ひき返かえした。
Anh ấy đã quay trở lại giữa chừng.

N2 · Từ vựng
中年ちゅうねん
chuunen
trung niên

彼女かのじょは中年ちゅうねんデブだ。
Cô ấy là một phụ nữ trung niên béo.

N2 · Từ vựng
超過ちょうか
chōka
vượt quá, dư thừa

私わたしの年ねん収しゅうは500万まん円えんを超ちょうしている。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.

N2 · Từ vựng
彫刻ちょうこく
chōkoku
điêu khắc, chạm khắc

彼かれは木きから仏像ぶつぞうを彫ほった。
Anh ấy đã tạc một bức tượng Phật từ gỗ.

N2 · Từ vựng
長所ちょうしょ
chōsho
sở trường, điểm mạnh

誰だれにでも長所ちょうしょと短所たんしょがある。
Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

N2 · Từ vựng
長女ちょうじょ
chōjo
con gái lớn nhất trong gia đình

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N2 · Từ vựng
調整ちょうせい
chōsei
sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N2 · Từ vựng
調節ちょうせつ
chōsetsu
sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng

僕ぼくはこの点てんを特とくに強調きょうちょうしたい。
Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

N2 · Từ vựng
長短ちょうたん
chōtan
dài ngắn; ưu điểm và nhược điểm

人にんには誰だれでも長短ちょうたんがある。
Ai cũng có ưu điểm và khuyết điểm.

N2 · Từ vựng
頂点ちょうてん
chōten
đỉnh điểm, đỉnh cao nhất

自動車じどうしゃ生産せいさんは頂点ちょうてんを超こえた。
Sản xuất ô tô đã qua thời kỳ đỉnh cao.

N2 · Từ vựng
長男ちょうなん
chōnan
người con trai lớn nhất trong gia đình

彼かれは長男ちょうなんです。
Anh ấy là con trai trưởng.

N2 · Từ vựng
長方形ちょうほうけい
chōhōkei
hình chữ nhật

長方形ちょうほうけいの対辺たいへんは平行へいこうである。
Các cạnh đối diện của hình chữ nhật song song với nhau.

N2 · Từ vựng
調味料ちょうみりょう
chōmiryō
gia vị, chất nêm nếm

調味料ちょうみりょうの配分はいぶんが絶ぜつ妙みょうにうまくいった。
Việc phối trộn gia vị đã thành công một cách tuyệt diệu.

N2 · Từ vựng
チョーク
chōku
phấn viết bảng

チョークを一いち本ぽん下ください。
Cho tôi một viên phấn.

Trang 54 / 92 – tổng 1831 mục