彼は決断力がない。
Anh ấy không có năng lực quyết đoán.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
彼女は短編小説作家です。
Bà ấy viết truyện ngắn.
彼は禁煙を心に誓った。
Anh ấy đã thề trong lòng sẽ bỏ hút thuốc.
ワイン畑の中には、未だ地下水を使用した灌漑を選択するところもある。
Trong các vườn nho, vẫn còn những nơi chọn cách tưới tiêu sử dụng nước ngầm.
彼の秘密は近々ばれるだろう。
Bí mật của anh ấy sẽ sớm bị lộ ra.
子供たちを薬に近付けるな。
Đừng cho trẻ em lại gần thuốc.
みんなから近寄りがたいってよく言われます。
Mọi người thường nói tôi khó gần.
なるほどこの車は小さいが力強い。
Quả thật chiếc xe này nhỏ, nhưng lại rất mạnh.
手紙をちぎって捨てた。
Tôi xé lá thư thành từng mảnh rồi vứt đi.
地質学者が私たちの農場で石油の実地調査を行った。
Các nhà địa chất học đã tiến hành khảo sát thực địa tìm dầu mỏ tại nông trại của chúng tôi.
彼の知人ですか。
Bạn có phải là người quen của anh ấy không?
ツンドラ地帯の気候は厳しい。
Khí hậu của vùng lãnh nguyên rất khắc nghiệt.
命が縮む思いをした。
Tôi đã có một trải nghiệm sợ đến mức cảm thấy như tuổi thọ bị rút ngắn.
すさんだ生活を送るのは、命を縮めるようなものだ。
Sống một cuộc sống buông thả cũng giống như tự rút ngắn mạng sống của mình.
パーマをかけたので、髪の毛が縮れています。
Vì đã đi uốn tóc nên tóc tôi bị xoăn.
チップはお断りします。
Chúng tôi xin không nhận tiền boa.
その湖はこの地点が深い。
Hồ nước sâu ở điểm này.
その地名は伝説に由来する。
Địa danh đó bắt nguồn từ một truyền thuyết.
私が一番好きな色は茶色です。
Màu mà tôi thích nhất là màu nâu.
仕事は着々と進んでいる。
Công việc đang tiến triển một cách đều đặn.
Trang 53 / 92 – tổng 1831 mục