Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
具そなえる
sonaeru
trang bị, có sẵn; chuẩn bị sẵn

新あたらしい校舎こうしゃは最さい新しんの設備せつびを具そなえている。
Tòa nhà trường mới được trang bị thiết bị hiện đại nhất.

N2 · Từ vựng
そのうえ
sonōe
hơn nữa, vả lại

そのうえ7ドル払はらおう。
Hơn nữa, tôi sẽ trả thêm 7 đô la.

N2 · Từ vựng
そのころ
sonokoro
vào thời đó, lúc bấy giờ

そのころ、彼かれは学生がくせいだった。
Vào thời đó, anh ấy là sinh viên.

N2 · Từ vựng
そのため
sonotame
vì vậy, vì lý do đó; vì (ai đó)

そのため彼かれは自じ制せいした。
Vì thế, anh ấy đã tự kiềm chế bản thân.

N2 · Từ vựng
そのほか
sonohoka
ngoài ra, hơn nữa

そのほかは、万ばん事じ順調じゅんちょうです。
Ngoài ra, mọi việc đều suôn sẻ.

N2 · Từ vựng
蕎麦そば
soba
mì soba (kiều mạch); cây kiều mạch

日本にっぽんでは大晦日おおみそかに蕎麦そばを食たべる習慣しゅうかんがあります。
Ở Nhật Bản, có phong tục ăn mì soba vào đêm giao thừa.

N2 · Từ vựng
剃そる
soru
cạo (râu, lông)

出でかける前まえにヒゲを剃そらなくては。
Bạn phải cạo râu trước khi đi ra ngoài.

N2 · Từ vựng
それなのに
sorenanoni
thế mà, vậy mà, mặc dù vậy

彼かれは若わかい、それなのに分ふん別べつがある。
Anh ấy còn trẻ, nhưng lại rất biết suy xét.

N2 · Từ vựng
逸それる
soreru
lệch hướng, chệch, trượt (mục tiêu); lạc đề

話はなしが本ほん題だいから逸それてしまった。
Câu chuyện đã lạc khỏi chủ đề chính.

N2 · Từ vựng
揃そろう
sorō
đầy đủ, có mặt đủ; đồng đều, đầy bộ

大会9日目、ベスト8が出揃った。
Ngày thứ chín của giải đấu, tám người xuất sắc nhất đã được xác định.

N2 · Từ vựng
揃そろえる
soroeru
gom cho đủ, sưu tập đủ bộ; làm cho đồng đều

インコを飼かうために必要ひつようなものを揃そろえましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.

N2 · Từ vựng
算盤そろばん
soroban
bàn tính, đầu cột

これは、そろばんです。
Đây là một chiếc bàn tính soroban.

N2 · Từ vựng
存ぞんじる
zonjiru
biết, nghĩ (khiêm nhường của 知る・思う)

お名前なまえはよく存ぞんじあげています。
Tôi biết rõ tên của bạn.

N2 · Từ vựng
存ぞんずる
zonzuru
biết, nghĩ (khiêm nhường của 知る・思う)

ご意見いけんのとおりだと存ぞんずる。
Tôi thiết nghĩ đúng như ý kiến của quý vị ạ.

N2 · Từ vựng
損得そんとく
sontoku
được mất, lợi hại

損得そんとくなしにしよう。
Hãy trao đổi công bằng, không tính toán thiệt hơn.

N2 · Từ vựng
田たんぼ
tambo
ruộng lúa, cánh đồng lúa

彼女かのじょは田たんぼの方ほうに進すすんだ。
Cô ấy tiến về phía ruộng lúa.

N2 · Từ vựng
だいいち
daiichi
thứ nhất, đầu tiên

だいいち、時間じかんが足たりない。
Trước hết là không đủ thời gian.

N2 · Từ vựng
退院たいいん
taiin
xuất viện

この小説しょうせつは退屈たいくつだ。
Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.

N2 · Từ vựng
大学院だいがくいん
daigakuin
trường sau đại học, cao học

彼かれは大学院だいがくいんで勉強べんきょうを続つづけた。
Anh ấy tiếp tục việc học ở bậc cao học.

N2 · Từ vựng
大工だいく
daiku
thợ mộc

彼かれの職業しょくぎょうは大工だいくです。
Nghề của anh ấy là thợ mộc.

Trang 49 / 92 – tổng 1831 mục