Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
葬式そうしき
sōshiki
lễ tang, đám tang

彼女かのじょは葬式そうしきで笑わらうほど無む神経しんけいな女おんなの子こではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.

N2 · Từ vựng
そうして
sōshite
và, rồi thì; như vậy đó

そうして欲ほしいなんて、言いったおぼえはない。
Tôi không nhớ có nói rằng tôi muốn làm như thế.

N2 · Từ vựng
造船ぞうせん
zōsen
nghề đóng tàu

神かみは天てんと地ちを創造そうぞうした。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

N2 · Từ vựng
騒々そうぞうしい
sōzōshii
ồn ào, om sòm

その通とおりは騒々そうぞうしい。
Con phố đó ồn ào.

N2 · Từ vựng
増大ぞうだい
zōdai
sự mở rộng, sự tăng lên

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N2 · Từ vựng
そうっと
sōtto
nhẹ nhàng, khẽ khàng, rón rén

赤あかちゃんの目めを覚さまさないように、そうっと歩あるいた。
Tôi đi thật khẽ để khỏi đánh thức em bé.

N2 · Từ vựng
送別そうべつ
sōbetsu
tam biệt, buổi liên hoan chia tay

その番組ばんぐみは今いま放送ほうそう中ちゅうです。
Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

N2 · Từ vựng
草履ぞうり
zōri
dép zori (dép xỏ ngón truyền thống)

草履ぞうり、忘わすれた。
Tôi quên dép zori mất rồi.

N2 · Từ vựng
総理大臣そうりだいじん
sōridaijin
thủ tướng chính phủ

総理大臣そうりだいじんが辞じ任にんした。
Thủ tướng đã từ chức.

N2 · Từ vựng
送料そうりょう
sōryō
phí gửi hàng, cước phí vận chuyển

見積書みつもりしょには配はい送料そうりょうと保険料ほけんりょうについての記載きさいがありませんでした。
Trong bản báo giá không có ghi về phí vận chuyển và phí bảo hiểm.

N2 · Từ vựng
属ぞくする
zokusuru
thuộc về, trực thuộc

彼かれは上じょう流りゅう階級かいきゅうに属ぞくする。
Anh ấy thuộc tầng lớp thượng lưu.

N2 · Từ vựng
続々ぞくぞく
zokuzoku
liên tục

とてもぞくぞく寒気さむけがします。
Tôi cảm thấy ớn lạnh đến rùng mình.

N2 · Từ vựng
速達そくたつ
sokutatsu
chuyển phát nhanh, thư hỏa tốc

彼かれは速はやく泳およげる。
Anh ta có thể bơi nhanh.

N2 · Từ vựng
測定そくてい
sokutei
sự đo lường, phép đo

その長ながさを測はかれますか。
Bạn đo độ dài đó được không?

N2 · Từ vựng
測量そくりょう
sokuryō
sự đo lường

その長ながさを測はかれますか。
Bạn đo độ dài đó được không?

N2 · Từ vựng
速力そくりょく
sokuryoku
sự mau lẹ

私わたしたちはパトカーが全ぜん速力そくりょくで走はしっているのを見みた。
Chúng tôi đã nhìn thấy một chiếc xe cảnh sát phóng nhanh hết tốc độ.

N2 · Từ vựng
素質そしつ
soshitsu
tố chất, tư chất, năng khiếu bẩm sinh

彼かれには音楽おんがく家かの素質そしつがある。
Anh ấy có tố chất của một nhạc sĩ.

N2 · Từ vựng
祖先そせん
sosen
ông bà, tổ tiên

あなたの祖先そせんをご存ぞん知じですか。
Bạn có biết tổ tiên của mình không?

N2 · Từ vựng
そそっかしい
sosokkashii
hấp tấp, cẩu thả, vội vàng

バスに傘かさを忘わすれるとは彼女かのじょはそそっかしい。
Cô đã bất cẩn để quên chiếc ô trên xe buýt.

N2 · Từ vựng
卒直そっちょく
sotchoku
tính ngay thật, tính thẳng thắn

それでは卒直そっちょくに話はなし合あおうか。
Vậy thì chúng ta hãy nói chuyện thẳng thắn đi.

Trang 48 / 92 – tổng 1831 mục