Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
全身ぜんしん
zenshin
toàn thân, cả người

私わたしは全身ぜんしんが痛いたい。
Tôi bị đau toàn thân.

N2 · Từ vựng
扇子せんす
sensu
quạt gấp

犬いぬが腕時計うでどけいと扇子せんすを食くった。
Con chó đã ăn mất cả chiếc đồng hồ đeo tay và cây quạt giấy.

N2 · Từ vựng
専制せんせい
sensei
chế độ chuyên quyền

彼かれはつりの専せん門もん家かだ。
Anh ấy là một chuyên gia câu cá.

N2 · Từ vựng
先々月せんせんげつ
sensengetsu
tháng trước nữa

先々月せんせんげつに引ひっ越こしました。
Tôi đã chuyển nhà cách đây hai tháng.

N2 · Từ vựng
先々週せんせんしゅう
sensenshuu
tuần trước nữa

先々週せんせんしゅう、試験しけんがあった。
Hai tuần trước đã có một kỳ thi.

N2 · Từ vựng
先祖せんぞ
senzo
tổ tiên, ông bà tổ tiên

この先祖せんぞ伝来でんらいの家か宝ほうは君くんの物ものだ。
Bảo vật gia truyền của tổ tiên này là của bạn.

N2 · Từ vựng
先端せんたん
sentan
đầu nhọn, mũi nhọn; hàng đầu, tiên tiến nhất

彼女かのじょは先端せんたんを行いっています。
Cô ấy đang dẫn đầu xu hướng mới nhất.

N2 · Từ vựng
センチ
senchi
xentimet

彼かれは今こん年ねん3センチ背せが伸のびた。
Anh ấy năm nay đã cao thêm 3 cm.

N2 · Từ vựng
宣伝せんでん
senden
tuyên truyền, quảng cáo, giới thiệu

さあ、宣伝せんでんだ。
Nào, hãy quảng cáo đi.

N2 · Từ vựng
先頭せんとう
sentō
vị trí đầu, người dẫn đầu, tiên phong

彼女かのじょが列れつの先頭せんとうです。
Cô ấy đứng ở đầu hàng.

N2 · Từ vựng
全般ぜんぱん
zempan
toàn bộ, toàn thể, nói chung

そのことは人間にんげん全般ぜんぱんに言いえる。
Điều đó có thể nói về toàn thể nhân loại.

N2 · Từ vựng
扇風機せんぷうき
sempuuki
quạt điện

扇風機せんぷうきがほしいな。
Tôi muốn có một cái quạt điện.

N2 · Từ vựng
線路せんろ
senro
đường ray, tuyến đường sắt

鉄道てつどうの線路せんろを歩あるくのは危険きけんだ。
Đi bộ trên đường ray xe lửa thật nguy hiểm.

N2 · Từ vựng
相違そうい
sōi
sự khác biệt, chênh lệch, không giống nhau

首相しゅしょうは国会こっかいを解散かいさんした。
Thủ tướng cho giải tán phiên họp Quốc hội.

N2 · Từ vựng
そういえば
sōieba
nói mới nhớ, nhắc mới thấy

そういえば、確たしかに太た郎ろうを見みかけました。
Nói mới nhớ, quả thật tôi đã nhìn thấy Taro.

N2 · Từ vựng
雑巾ぞうきん
zōkin
giẻ lau, khăn lau nhà

ぬれたぞうきんで窓まどをふきなさい。
Hãy lau cửa sổ bằng giẻ ẩm.

N2 · Từ vựng
増減ぞうげん
zōgen
tăng giảm, sự biến động lên xuống

大部分だいぶぶんの日本にほん人じんが増ぞう税ぜいに反対はんたいした。
Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.

N2 · Từ vựng
倉庫そうこ
sōko
kho

その倉庫そうこは麻ま薬やく密みつ売ばい者ものの隠かくれみのだった。
Nhà kho đó là vỏ bọc của những kẻ buôn lậu ma túy.

N2 · Từ vựng
相互そうご
sōgo
lẫn nhau, qua lại

友情ゆうじょうは相互そうご理解りかいにある。
Tình bạn nằm ở sự thấu hiểu lẫn nhau.

N2 · Từ vựng
創作そうさく
sōsaku
sáng tác, sáng tạo (văn học, nghệ thuật)

神かみは天てんと地ちを創造そうぞうした。
Thượng Đế đã tạo ra trời đất.

Trang 47 / 92 – tổng 1831 mục