Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
西暦せいれき
seireki
dương lịch, Công nguyên

昭和しょうわ10年ねんは西暦せいれき1935年ねんです。
Năm Shōwa thứ 10 là năm 1935 theo dương lịch.

N2 · Từ vựng
背負せおう
seō
cõng, đeo trên lưng; gánh vác

彼かれは袋ふくろを背せ負おっている。
Anh ấy đang đeo một chiếc túi trên lưng.

N2 · Từ vựng
赤道せきどう
sekidō
xích đạo

その船ふねは昨日きのう赤道せきどうを越こえた。
Chiếc tàu đó hôm qua đã vượt qua xích đạo.

N2 · Từ vựng
折角せっかく
sekkaku
đã cất công, khó khăn lắm mới; hiếm có, đáng quý

せっかく雨あめの中なかを会あいに行いったのに彼女かのじょは留守るすだった。
Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại không có nhà.

N2 · Từ vựng
接近せっきん
sekkin
tiếp cận, đến gần

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N2 · Từ vựng
石鹸せっけん
sekken
xà phòng, xát xà phòng

石鹸せっけんがありません。
Không có xà phòng.

N2 · Từ vựng
接せっする
sessuru
tiếp xúc, chạm tới; tiếp đón (khách)

フランスはスペインに隣りん接せつする。
Pháp tiếp giáp với Tây Ban Nha.

N2 · Từ vựng
せっせと
sesseto
chăm chỉ, miệt mài

母ははは台所だいどころでせっせと料理りょうりしながら歌うたを口くちずさんでいた。
Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.

N2 · Từ vựng
接続せつぞく
setsuzoku
kết nối, sự nối tiếp, đấu nối

地球ちきゅう温暖おんだん化かは二に酸化さんか炭素たんその排出はいしゅつと直接ちょくせつ関係かんけいがあると言いわれている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.

N2 · Từ vựng
瀬戸物せともの
setomono
đồ gốm sứ

この店みせは瀬戸物せとものを売うっている。
Cửa hàng này có bán đồ gốm sứ.

N2 · Từ vựng
ぜひとも
zehitomo
nhất định, bằng mọi cách

とても残念ざんねんです。ぜひともお会あいしたいのですが。
Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.

N2 · Từ vựng
迫せまる
semaru
đến gần sát, áp sát; ép buộc, thúc ép

壁かべが迫せまってくる。
Bức tường đang tiến sát lại gần.

N2 · Từ vựng
ゼミ
zemi
buổi seminar, học chuyên đề

明日あすはゼミの発表はっぴょう。ぼろくそ言いわれそうで怖こわいな。
Ngày mai là buổi thuyết trình ở lớp chuyên đề. Tôi sợ sẽ bị chê bai tơi bời.

N2 · Từ vựng
せめて
semete
ít nhất cũng, dù chỉ, ít ra thì

せめて謝あやまってくれてもいいのに。
Ít nhất thì anh ta cũng nên xin lỗi một tiếng chứ.

N2 · Từ vựng
攻せめる
semeru
tấn công, công kích

彼かれは来らい客きゃく攻せめにあった。
Anh ấy bị khách đến thăm dồn dập như bị tấn công.

N2 · Từ vựng
セメント
semento
xi, măng

セメントは2、3時間じかんで固かたまる。
Xi măng sẽ đông cứng sau khoảng 2, 3 tiếng.

N2 · Từ vựng
栓せん
sen
nút, nút bít; nắp đậy

元もと栓せん、しまってる。
Van khóa chính đang đóng.

N2 · Từ vựng
前後ぜんご
zengo
trước sau; khoảng chừng, trên dưới (số lượng)

女子じょしは10〜11歳前後いちれいきごういちいちさいぜんご、男子だんしは11〜12歳前後いちいちきごういちにさいぜんごで思春期ししゅんきを迎むかえる。
Các bé gái sẽ bước vào tuổi dậy thì ở khoảng độ tuổi từ 10 đến 11, còn các bé trai thì sẽ là ở khoảng độ tuổi từ 11 đến 12.

N2 · Từ vựng
洗剤せんざい
senzai
chất tẩy rửa, bột giặt, nước tẩy

食器しょっき用よう洗剤せんざいで手てがかぶれました。
Tôi bị nổi mẩn ở tay vì nước rửa chén.

N2 · Từ vựng
全集ぜんしゅう
zenshuu
toàn tập, tuyển tập đầy đủ

この全集ぜんしゅうは最終さいしゅう巻かんが欠かけている。
Bộ toàn tập này bị thiếu mất tập cuối.

Trang 46 / 92 – tổng 1831 mục