Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
姓せい
sei
họ, dòng họ

彼かれの両親りょうしんはお百ひゃく姓しょうでした。
Cha mẹ của anh ấy là nông dân.

N2 · Từ vựng
税関ぜいかん
zeikan
hải quan

税関ぜいかんはどこですか。
Hải quan ở đâu vậy?

N2 · Từ vựng
製作せいさく
seisaku
sự chế tạo, sự sản xuất

その箱はこは木もく製せいです。
Cái hộp đó được làm từ gỗ.

N2 · Từ vựng
制作せいさく
seisaku
sáng tác, sản xuất (tác phẩm nghệ thuật, phim)

アメリカの警官けいかんは青あおい制服せいふくを着きている。
Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.

N2 · Từ vựng
性質せいしつ
seishitsu
tính chất, bản chất; tính khí

彼かれは性質せいしつが頑固がんこだ。
Anh ấy có tính cách cố chấp.

N2 · Từ vựng
清書せいしょ
seisho
bản chép sạch, bản viết lại đẹp

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N2 · Từ vựng
青少年せいしょうねん
seishōnen
tuổi trẻ, tuổi xuân

私わたしには青少年せいしょうねんの心理しんりがわからない。
Tôi không hiểu được tâm lý của thanh thiếu niên.

N2 · Từ vựng
整数せいすう
seisuu
số nguyên, cái nguyên

2つの整数ふつつの商せいすうのしょうとして表あらわされる数かずを有理数ゆうりすうという。
Số được biểu diễn dưới dạng thương của hai số nguyên được gọi là số hữu tỉ.

N2 · Từ vựng
清掃せいそう
seisō
dọn dẹp vệ sinh, quét dọn

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N2 · Từ vựng
生存せいぞん
seizon
sinh tồn, sự tồn tại, sống sót

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N2 · Từ vựng
生長せいちょう
seichō
sinh trưởng, lớn lên (cây cối, sinh vật)

鳶とびが鷹たかを生うむ。
Mẹ rắn con rồng.

N2 · Từ vựng
政党せいとう
seitō
đảng chính trị, chính đảng

彼かれらは政党せいとうを組織そしきした。
Họ đã tổ chức một đảng chính trị.

N2 · Từ vựng
生年月日せいねんがっぴ
seinengappi
ngày tháng năm sinh

あなたの生年月日せいねんがっぴを書かきなさい。
Hãy ghi ngày tháng năm sinh của bạn.

N2 · Từ vựng
性能せいのう
seinō
hiệu năng, tính năng, hiệu suất

電気でんき自動車じどうしゃの性能せいのうはよくなっている。
Hiệu suất của ô tô điện đang được cải thiện.

N2 · Từ vựng
整備せいび
seibi
bảo trì, tu bổ; trang bị đầy đủ

このラボラトリーは最さい新しんのコンピューターを整備せいびしている。
Phòng thí nghiệm này được trang bị với loại máy tính tối tân nhất.

N2 · Từ vựng
成分せいぶん
seibun
phần hợp thành, thành phần

子し宮きゅう内ないの羊よう水すいは、海かい水すいとほぼ同おなじ成分せいぶんだそうです。
Người ta nói rằng nước ối trong tử cung có thành phần gần như giống hệt nước biển.

N2 · Từ vựng
性別せいべつ
seibetsu
giới tính, giới đàn ông

性別せいべつで人にんを分わけ隔へだてすべきでない。
Không nên phân biệt đối xử mọi người dựa trên giới tính.

N2 · Từ vựng
正方形せいほうけい
seihōkei
hình vuông

正方形せいほうけいを2等分とうぶんせよ。
Hãy chia hình vuông thành hai phần bằng nhau.

N2 · Từ vựng
正門せいもん
seimon
cổng chính, cổng lớn

それは正門せいもんです。
Đó là cổng chính.

N2 · Từ vựng
成立せいりつ
seiritsu
thành lập, được hình thành; được thông qua

彼かれは成功せいこうした。
Anh ấy đã thành công.

Trang 45 / 92 – tổng 1831 mục