Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
針路しんろ
shinro
hướng đi, lộ trình (tàu thuyền, máy bay)

船ふねは北きたへ針路しんろを取とった。
Con tàu lấy hướng đi về phía bắc.

N2 · Từ vựng
神話しんわ
shinwa
thần thoại, chuyện hoang đường

どの民族みんぞくも独自どくじの神話しんわを持もっている。
Mọi dân tộc đều có thần thoại riêng của mình.

N2 · Từ vựng
酢す
su
giấm, chua như giấm

酢すはすっぱい味あじがする。
Giấm có vị chua.

N2 · Từ vựng
水産すいさん
suisan
thủy sản; ngành thủy sản

この港みなとでは新鮮しんせんな水産物すいさんぶつが売うられている。
Ở cảng này có bán hải sản tươi sống.

N2 · Từ vựng
炊事すいじ
suiji
nấu ăn, công việc bếp núc

私わたしは炊事すいじが全然ぜんぜんできない。
Tôi không biết gì chuyện bếp núc.

N2 · Từ vựng
水蒸気すいじょうき
suijōki
hơi nước

熱ねつは水みずを水蒸気すいじょうきに変かえる。
Nhiệt biến nước thành hơi nước.

N2 · Từ vựng
水素すいそ
suiso
khí hydro, nguyên tố hydro

水みずは水素すいそと酸素さんそを含ふくむ。
Nước chứa hydro và oxy.

N2 · Từ vựng
垂直すいちょく
suichoku
thẳng đứng, đứng

その崖がけはほとんど垂直すいちょくです。
Vách đá đó gần như thẳng đứng.

N2 · Từ vựng
推定すいてい
suitei
ước đoán, suy định, phỏng đoán

この推理すいり小説しょうせつはまだ半分はんぶんぐらいしか読よんでいない。
Cuốn tiểu thuyết trinh thám này tôi mới chỉ đọc một nửa.

N2 · Từ vựng
水滴すいてき
suiteki
giọt nước

気き密みつ性せいでない窓まどならば、水滴すいてきができるだろう。
Nếu cửa sổ không kín khí, có lẽ sẽ đọng giọt nước.

N2 · Từ vựng
水筒すいとう
suitō
bình đựng nước, bi đông

水筒すいとうにはほとんど水みずが残のこっていない。
Trong bình nước hầu như không còn nước.

N2 · Từ vựng
随筆ずいひつ
zuihitsu
tùy bút, tạp văn

彼女かのじょは随筆ずいひつを書かき始はじめた。
Cô ấy bắt đầu viết tùy bút.

N2 · Từ vựng
水分すいぶん
suibun
lượng nước, độ ẩm; nước

空気中の水分の内90%は海洋、湖沼、河川から蒸発したものだ。
90% lượng nước trong không khí bao gồm nước bay hơi từ các đại dương, các ao đầm sông suối.

N2 · Từ vựng
水平すいへい
suihei
ngang, nằm ngang, bằng phẳng

水みずは水平すいへいになろうとする。
Nước luôn có xu hướng san bằng mặt của nó.

N2 · Từ vựng
水平線すいへいせん
suiheisen
đường chân trời (trên mặt biển)

月がつが水平線すいへいせん上うえに出でた。
Mặt trăng đã nhô lên khỏi đường chân trời.

N2 · Từ vựng
水曜すいよう
suiyō
thứ Tư

来週らいしゅうの水曜すいようまでにレポートを出ださなきゃいけないの。
Tôi phải nộp báo cáo trước thứ tư tuần sau.

N2 · Từ vựng
ずうずうしい
zuuzuushii
trơ tráo, trơ trẽn

実じつにずうずうしい!
Thật là quá trơ trẽn!

N2 · Từ vựng
ずうっと
zuutto
suốt, liên tục; xa tít

彼かれはずうっと一人ひとりで待まっていた。
Anh ấy cứ chờ một mình suốt từ nãy đến giờ.

N2 · Từ vựng
末すえっ子こ
suekko
con út

彼かれは末まつっ子こだ。
Anh ấy là con út trong nhà.

N2 · Từ vựng
スカーフ
sukāfu
khăn quàng (mỏng của phụ nữ)

頭あたまをスカーフで包つつみなさい。
Hãy quấn đầu bằng một chiếc khăn choàng.

Trang 42 / 92 – tổng 1831 mục