びっくりした!いきなり後ろから脅かさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は和食で育った。
Ẩm thực Nhật Bản đã nuôi lớn tôi.
幾分は君に賛成です。
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ nào đó.
母は生け花を教えている。
Mẹ tôi dạy cắm hoa ikebana.
あれ以後は災難続きです。
Kể từ dạo đó, tôi liên tiếp gặp tai họa.
1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。
Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.
彼らは宗教イコール教会に行くことだと考えている。
Họ nghĩ rằng tôn giáo đồng nghĩa với việc đi nhà thờ.
彼女は勇ましかった。
Cô ấy rất dũng cảm.
衣食住は生活の基本です。
Ăn, mặc, ở là những nhu cầu cơ bản của cuộc sống.
彼女は意地悪女だ。
Cô ta là một người phụ nữ xấu bụng.
彼の言うことはいちいち頭に来る。
Mọi điều anh ta nói đều làm tôi bực mình.
ええ、先方から一応返事はありました。
Ừ, phía bên kia cũng đã có hồi âm rồi.
ゲームで一段と盛り上がった。
Trò chơi làm không khí càng thêm sôi động.
一流の腕前ですね。
Tay nghề của bạn quả là hạng nhất.
一昨日成田に着きました。
Tôi đã đến Narita vào ngày hôm kia.
彼女は、一昨年よりもはるかに暮らし向きがよい。
Cô ấy sống khấm khá hơn nhiều so với năm kia.
乗客が一斉に乗ってきた。
Hành khách đồng loạt bước lên.
何ていったんですか。
Bạn nói gì thế?
一人はいやだ。
Tôi không thích ở một mình.
楽しい空の旅を、いってらっしゃい。
Chúc bạn có chuyến bay vui vẻ, đi mạnh giỏi nhé.
Trang 4 / 92 – tổng 1831 mục