Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
熟語じゅくご
jukugo
từ ghép chữ Hán, cụm từ kanji

できるだけたくさん熟語じゅくごを暗記あんきしなさい。
Hãy học thuộc lòng càng nhiều cụm từ cố định càng tốt.

N2 · Từ vựng
祝日しゅくじつ
shukujitsu
ngày lễ, ngày nghỉ lễ

私わたしたちは国民こくみんの祝日しゅくじつに旗はたを立たてる。
Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

N2 · Từ vựng
縮小しゅくしょう
shukushō
sự thu nhỏ, sự giảm bớt

セーターが洗濯せんたくで縮ちぢんだ。
Chiếc áo len bị co lại khi giặt.

N2 · Từ vựng
受験じゅけん
juken
dự thi, thi tuyển, thi đầu vào

部長ぶちょうが提案ていあんを受うけ入いれました。
Trưởng phòng đã chấp nhận đề xuất.

N2 · Từ vựng
主語しゅご
shugo
chủ ngữ

文ぶんには普通ふつう、主語しゅごと動詞どうしがある。
Một câu thông thường có chủ ngữ và động từ.

N2 · Từ vựng
出勤しゅっきん
shukkin
đi làm, đến cơ quan, có mặt làm việc

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N2 · Từ vựng
述語じゅつご
jutsugo
vị ngữ

「走はしる」はこの文ぶんの述語じゅつごです。
"Hashiru" là vị ngữ của câu này.

N2 · Từ vựng
出張しゅっちょう
shutchō
đi công tác

彼かれはすでに出でかけた。
Anh ấy đã ra ngoài rồi.

N2 · Từ vựng
寿命じゅみょう
jumyō
tuổi thọ, thời gian sống

蝶ちょうの寿命じゅみょうは三日みっかです。
Tuổi thọ của bướm là ba ngày.

N2 · Từ vựng
主役しゅやく
shuyaku
vai chính, diễn viên chính

私わたしの妹いもうとが主役しゅやくを演えんじた。
Em gái tôi đã đóng vai chính.

N2 · Từ vựng
受話器じゅわき
juwaki
ống nghe điện thoại

彼かれは受話器じゅわきを下したに置おいた。
Anh ấy đặt ống nghe xuống.

N2 · Từ vựng
循環じゅんかん
junkan
sự lưu thông, sự lưu hành

適度てきどな運動うんどうは血液けつえきの循環じゅんかんを活発かっぱつにする。
Việc tập thể dục điều độ giúp làm kích thích tuần hoàn máu.

N2 · Từ vựng
巡査じゅんさ
junsa
cảnh sát, công an

すぐに巡査じゅんさが呼よびにやられた。
Ngay lập tức một cảnh sát tuần tra được cử đi gọi.

N2 · Từ vựng
順々じゅんじゅん
junjun
lần lượt theo thứ tự

少年しょうねんたちは皆みな順々じゅんじゅんに話はなした。
Các cậu bé đều lần lượt từng người một nói.

N2 · Từ vựng
順序じゅんじょ
junjo
thứ tự, trình tự

何なにをするにも順序じゅんじょを踏ふんでやりなさい。
Dù làm việc gì cũng hãy tiến hành theo đúng thứ tự.

N2 · Từ vựng
純情じゅんじょう
junjō
tình cảm trong sáng, ngây thơ

君くんって、意外いがいに純情じゅんじょうだね。
Cậu thật không ngờ lại thuần khiết, ngây thơ đến vậy.

N2 · Từ vựng
純粋じゅんすい
junsui
trong, trong sạch

彼かれは純粋じゅんすいの貴族きぞくだ。
Anh ấy là một quý tộc thuần chủng.

N2 · Từ vựng
消化しょうか
shōka
sự tiêu hoá

ガスを消けしましたか。
Bạn đã tắt ga chưa?

N2 · Từ vựng
小学生しょうがくせい
shōgakusei
học sinh tiểu học

小学生しょうがくせいは6年間ねんかん学校がっこうに通かよう。
Học sinh tiểu học đến trường trong sáu năm.

N2 · Từ vựng
しょうがない
shōganai
không còn cách nào khác, đành vậy

朝あさからセミがミンミンと、うるさくてしょうがない。
Từ sáng đến giờ ve cứ kêu ve ve nhức đầu chết đi được.

Trang 38 / 92 – tổng 1831 mục