Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
しゃぶる
shaburu
mút, ngậm mút

あんなやつを信用しんようしたら骨ほねまでしゃぶられちゃうぞ。
Nếu tin cái hạng người như thế, mày sẽ bị vắt kiệt đến tận xương tủy đấy.

N2 · Từ vựng
車輪しゃりん
sharin
bánh xe

車輪しゃりんが回まわりだした。
Bánh xe bắt đầu quay.

N2 · Từ vựng
洒落しゃれ
share
câu đùa hóm hỉnh, lối chơi chữ

非常ひじょうにうまい洒落しゃれだったので、満場まんじょう爆ばく笑しょうした。
Vì đó là một câu nói đùa cực kỳ khéo nên cả hội trường đã cười phá lên.

N2 · Từ vựng
じゃんけん
janken
oẳn tù tì (kéo búa bao)

じゃんけんぽん。
Oẳn tù tì, ra cái gì ra cái này!

N2 · Từ vựng
集会しゅうかい
shuukai
cuộc họp, buổi tụ họp đông người

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N2 · Từ vựng
住居じゅうきょ
juukyo
nhà ở, nơi cư trú

隣となり町まちに住すんでいます。
Nhà tôi ở thị trấn bên cạnh.

N2 · Từ vựng
集金しゅうきん
shuukin
thu tiền, việc đi thu tiền

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N2 · Từ vựng
集合しゅうごう
shuugō
tập hợp, tụ tập, tập trung

彼かれらは火ひの周まわりに集あつまった。
Họ tập hợp quanh đống lửa.

N2 · Từ vựng
習字しゅうじ
shuuji
luyện viết chữ đẹp

手本てほんを見みながら習字しゅうじをしました。
Tôi đã tập viết chữ theo mẫu chữ.

N2 · Từ vựng
修繕しゅうぜん
shuuzen
sự sửa chữa, sự tu sửa

この壊こわれた花瓶かびんの修理しゅうりは不可ふか能のうだ。
Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được.

N2 · Từ vựng
重体じゅうたい
juutai
tình trạng nguy kịch, bệnh nặng nguy hiểm

重体じゅうたいの赤あかちゃんは医者いしゃの注意ちゅうい深ふかい監視かんし下かに置おかれていた。
Em bé trong tình trạng nguy kịch được đặt dưới sự theo dõi cẩn thận của bác sĩ.

N2 · Từ vựng
じゅうたん
juutan
tấm thảm, thảm

新あたらしいじゅうたんが欲ほしい。
Tôi muốn một tấm thảm mới.

N2 · Từ vựng
終点しゅうてん
shuuten
ga cuối cùng

東とう海かい道どう線せんは東京とうきょうが終点しゅうてんだ。
Tuyến Tōkaidō có ga cuối là Tokyo.

N2 · Từ vựng
重点じゅうてん
juuten
trọng điểm, điểm nhấn, trọng tâm

討論とうろんでの重点じゅうてんは失業しつぎょう問題もんだいであった。
Trọng tâm của cuộc thảo luận là vấn đề thất nghiệp.

N2 · Từ vựng
就任しゅうにん
shuunin
nhậm chức, đảm nhận chức vụ

我々われわれは就しゅう労ろう時間じかんについて社長しゃちょうと交渉こうしょうした。
Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.

N2 · Từ vựng
周辺しゅうへん
shuuhen
xung quanh, vùng lân cận

彼かれは南極なんきょく周辺しゅうへんの地域ちいきを探検たんけんした。
Ông ấy đã thám hiểm khu vực xung quanh Nam Cực.

N2 · Từ vựng
重役じゅうやく
juuyaku
lãnh đạo cấp cao, giám đốc, người điều hành

重役じゅうやく会かいは彼かれを社長しゃちょうにした。
Hội đồng quản trị đã đưa anh ấy lên làm giám đốc.

N2 · Từ vựng
終了しゅうりょう
shuuryō
kết thúc, hoàn tất

仕事しごとは終おわった?
Em xong việc chưa?

N2 · Từ vựng
重量じゅうりょう
juuryō
trọng lượng, sức nặng

これは重量じゅうりょうオーバーです。
Cái này vượt quá trọng lượng quy định.

N2 · Từ vựng
重力じゅうりょく
juuryoku
trọng lực, lực hút của Trái Đất

月つきの重力じゅうりょくは地球ちきゅうの6分ろくぶんの1である。
Trọng lực của Mặt trăng bằng một phần sáu trọng lực của Trái Đất.

Trang 37 / 92 – tổng 1831 mục