Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
しぼむ
shibomu
héo, tàn úa; xẹp xuống, teo lại

花はなは切きられるとすぐにしぼむ。
Hoa bị cắt thì sẽ héo ngay.

N2 · Từ vựng
絞しぼる
shiboru
vắt, ép, vặn (khăn); thu hẹp (phạm vi)

私わたしの仕事しごとは鼠ねずみを絞しめ殺ころす事ことです。
Công việc của tôi là bóp cổ chết chuột.

N2 · Từ vựng
縞しま
shima
sọc, vằn

縞しま柄がらの服ふくで彼女かのじょのほっそりした姿すがたが目立めだつ。
Bộ quần áo kẻ sọc làm nổi bật dáng người mảnh mai của cô ấy.

N2 · Từ vựng
地味じみ
jimi
giản dị, mộc mạc, không lòe loẹt

彼女かのじょは地味じみな色いろを好このむ。
Cô ấy thích những màu sắc trang nhã, không lòe loẹt.

N2 · Từ vựng
しみじみ
shimijimi
sâu sắc, thấm thía; chăm chú, tha thiết

人生じんせいの無む常じょうをしみじみと感かんじる。
Tôi thấm thía cảm nhận được sự vô thường của cuộc đời.

N2 · Từ vựng
氏名しめい
shimei
họ tên, họ và tên

あなたの氏名しめいは何なんですか。
Họ tên của bạn là gì?

N2 · Từ vựng
締切しめきり
shimekiri
hạn chót, thời hạn cuối cùng

締切しめきりに間まに合あうように死しに物もの狂ぐるいでやってるよ。
Tôi đang làm đến chết để kịp hạn chót đây.

N2 · Từ vựng
締しめ切きる
shimekiru
đóng chặt, khóa kín; hết hạn

私わたしはいつも締しめ切きりを守まもっている。
Tôi luôn luôn giữ đúng thời hạn.

N2 · Từ vựng
湿しめる
shimeru
bị ẩm, thấm ẩm, ẩm ướt

湿疹しっしんの方ほうは?
Còn chứng phát ban thì sao ạ?

N2 · Từ vựng
ジャーナリスト
jānarisuto
nhà báo

私わたしの彼かれは、ジャーナリストです。
Bạn trai của tôi là một nhà báo.

N2 · Từ vựng
社会科学しゃかいかがく
shakaikagaku
khoa học xã hội

その大学だいがくの課程かていは自然科学しぜんかがくと社会科学しゃかいかがくから成なり立たっている。
Chương trình đào tạo của trường đại học đó gồm khoa học tự nhiên và khoa học xã hội.

N2 · Từ vựng
しゃがむ
shagamu
ngồi xổm, ngồi chồm chỗm

彼女かのじょは門もんのところにしゃがみこんだ。
Cô ấy ngồi xổm ở chỗ cánh cổng.

N2 · Từ vựng
蛇口じゃぐち
jaguchi
vòi nước

蛇口じゃぐちから水みずが漏もれていますよ。
Vòi nước đang bị rò rỉ đấy.

N2 · Từ vựng
弱点じゃくてん
jakuten
điểm yếu, nhược điểm

誰だれもみな弱点じゃくてんがある。
Ai cũng đều có điểm yếu.

N2 · Từ vựng
車庫しゃこ
shako
ga ra, nhà để ô tô

彼女かのじょは車くるまを車庫しゃこにいれた。
Cô ấy đã đưa xe vào gara.

N2 · Từ vựng
車掌しゃしょう
shashō
trưởng tàu, nhân viên phục vụ trên tàu

車掌しゃしょうさん。次つぎの町まちってどこですか?
Bác soát vé ơi! Thị trấn tiếp theo là ở đâu vậy ạ?

N2 · Từ vựng
写生しゃせい
shasei
ký họa, vẽ theo mẫu thật, vẽ phong cảnh

この写真しゃしん大好だいすき。
Tôi rất thích bức ảnh này.

N2 · Từ vựng
社説しゃせつ
shasetsu
bài xã luận (của báo)

今日きょうの社説しゃせつでそれを読よんだ。
Tôi đã đọc điều đó trong bài xã luận của ngày hôm nay.

N2 · Từ vựng
しゃっくり
shakkuri
nấc, nấc

しゃっくりがよく出でます。
Tôi hay bị nấc cụt lắm.

N2 · Từ vựng
シャッター
shattā
cửa chớp, cánh cửa chớp

シャッターを押おしてくれますか。
Bạn bấm nút chụp giúp tôi được không?

Trang 36 / 92 – tổng 1831 mục