私は湿気が我慢できない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私は湿気が我慢できない。
Tôi không chịu nổi sự ẩm ướt.
彼らはしつこく要求した。
Họ đã yêu cầu một cách dai dẳng.
木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
彼は実業家として良い実績をあげている。
Anh ấy có thành tích tốt với tư cách là một doanh nhân.
暖かく湿度の高い天候は、犯罪数を増加させる。
Thời tiết ấm áp, có độ ẩm cao sẽ làm gia tăng số vụ phạm tội.
市長執務室は市庁舎の中にある。
Văn phòng thị trưởng nằm ở trong tòa thị chính.
この像は実物大です。
Bức tượng này có kích thước bằng vật thật.
あの犬はしっぽが短い。
Con chó kia có cái đuôi ngắn.
彼の考えはいつも実用的だ。
Suy nghĩ của anh ấy lúc nào cũng thực tế.
実力だよ、実力。
Là thực lực đấy, thực lực.
実例は教訓にまさる。
Ví dụ thực tế còn勝 hơn mọi lời giảng dạy.
彼は失業した。
Anh ấy đã trở nên thất nghiệp.
株価指数は昨日200ポイント下げた。
Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
私鉄の電車で通勤している。
Tôi đi làm bằng tàu điện của công ty đường sắt tư nhân.
それは厚生省中央児童福祉審議会特別推薦図書である。
Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.
おまえを捕縛する。
Ngươi bị bắt giữ.
地震で地盤が隆起してきた。
Do động đất, mặt đất đã nhô cao lên.
足がしびれた。
Chân tôi bị tê.
紙幣が合計50枚になる。
Tổng cộng số tiền giấy là 50 tờ.
Trang 35 / 92 – tổng 1831 mục