Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
騒さわがしい
sawagashii
ồn ào, om sòm

先生せんせいが教室きょうしつから離はなれた途端とたん、ガヤガヤと騒さわがしくなった。
Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào náo nhiệt.

N2 · Từ vựng
さわやか
sawayaka
tươi, tươi tắn

気分きぶんがさわやかだ。
Tôi cảm thấy thật sảng khoái.

N2 · Từ vựng
三角さんかく
sankaku
hình tam giác, ê ke

三角さんかく形けいの面積めんせきを求もとめてくれ。
Hãy tính diện tích của hình tam giác.

N2 · Từ vựng
算数さんすう
sansuu
số học, sự tính

算数さんすうは数かずを取とり扱あつかう。
Số học nghiên cứu về các con số.

N2 · Từ vựng
酸性さんせい
sansei
tính axit

酸性さんせい土つちを灰はいで中和ちゅうわする。
Đất chua được trung hòa bằng tro.

N2 · Từ vựng
産地さんち
sanchi
vùng sản xuất, nơi xuất xứ

この辺へんはりんごの生産せいさん地ちです。
Khu vực quanh đây là vùng sản xuất táo.

N2 · Từ vựng
サンプル
sampuru
mẫu, mẫu hàng

サンプルが必要ひつようでしたらご連絡れんらく下ください。
Nếu quý khách cần hàng mẫu, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.

N2 · Từ vựng
山林さんりん
sanrin
rừng núi, đất rừng

この地方ちほうは山林さんりんが多おおい。
Vùng này có nhiều núi rừng.

N2 · Từ vựng
仕上しあがる
shiagaru
hoàn thành, làm xong

仕し上あがったばかり。
Vừa mới làm xong.

N2 · Từ vựng
しあさって
shiasatte
ba ngày nữa, ngày kia của ngày kia

しあさって出発しゅっぱつします。
Ba ngày nữa tôi sẽ khởi hành.

N2 · Từ vựng
シーズン
shīzun
mùa (thể thao, du lịch)

苺いちごは今いまがシーズンだ。
Dâu tây bây giờ đang vào mùa.

N2 · Từ vựng
シーツ
shītsu
khăn trải giường, lá

このシーツ、湿しめっぽいよ。
Tấm ga giường này hơi ẩm đấy.

N2 · Từ vựng
寺院じいん
jiin
chùa, tu viện Phật giáo

その寺院じいんは丘おかの天辺てっぺんにある。
Ngôi đền đó nằm trên đỉnh đồi.

N2 · Từ vựng
しいんと
shiinto
im phăng phắc, hoàn toàn tĩnh lặng

教室きょうしつはしいんと静しずまり返かえっていた。
Lớp học im lặng như tờ.

N2 · Từ vựng
自衛じえい
jiei
tự vệ, phòng vệ

彼かれは自殺じさつをした。
Anh ấy đã tự tử.

N2 · Từ vựng
塩辛しおからい
shiokarai
mặn (vị muối)

この水みずは少すこし塩辛しおからい。
Nước này hơi mặn một chút.

N2 · Từ vựng
司会しかい
shikai
người chủ trì, người dẫn chương trình

市し長ちょうは市し政せいを司つかさどる。
Thị trưởng là người phụ trách chính sách của thành phố.

N2 · Từ vựng
四角しかく
shikaku
vuông, to ngang

箱はこの形かたちは普通ふつう四角しかくです。
Hộp thường có hình vuông.

N2 · Từ vựng
四角しかくい
shikakui
vuông, to ngang

箱はこの形かたちは普通ふつう四角しかくです。
Hộp thường có hình vuông.

N2 · Từ vựng
時間割じかんわり
jikanwari
thời khóa biểu, lịch học

時間割じかんわりをもらえますか。
Cho tôi xin thời khóa biểu có được không?

Trang 33 / 92 – tổng 1831 mục