彼の本はさかさまだった。
Cuốn sách của anh ấy bị để ngược.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
村人たちは迷子を捜しに出た。
Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
その話は16世紀までさかのぼる。
Câu chuyện đó bắt nguồn từ tận thế kỷ 16.
彼はその酒場で歯医者に成りすましていた。
Anh ta đã giả danh làm nha sĩ ở quán rượu đó.
さきおととい、雨が降った。
Ba ngày trước, trời đã mưa.
彼は先程家に帰ってきた。
Anh ấy vừa về đến nhà lúc nãy.
彼女はその手紙をずたずたに裂いた。
Cô ấy xé lá thư đó thành nhiều mảnh nhỏ.
その本には索引がついていますか。
Cuốn sách đó có kèm phần tra cứu (mục lục索引) không?
この小説の作者は誰ですか。
Tác giả của cuốn tiểu thuyết này là ai?
このファイルは削除して下さい。
Hãy xóa file này đi.
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
何を作ったの?
Bạn tạo ra cái gì vậy ?
これが君の探している本です。
Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm kiếm.
彼は彼女に何か囁いた。
Anh ấy thì thầm điều gì đó với cô ấy.
森の中でたくさん虫に刺された。
Trong rừng tôi bị nhiều côn trùng cắn.
彼には先生も匙を投げている。
Đến cả thầy giáo cũng đã bó tay với anh ta.
座敷で食事をした。
Chúng tôi ăn cơm trong phòng trải chiếu tatami.
彼は二十世紀最高のピアニストだと言って差し支えないでしょう。
Không thể phủ nhận rằng anh ta là nghệ sĩ piano giỏi nhất thế kỷ 20.
10から2を差し引くと8です。
10 trừ 2 thì bằng 8.
女体盛りとは、女性の裸体に刺身など食べ物を盛り付けることを言う。
"Sushi khỏa thân" là một từ chỉ việc bày trí các món ăn như sashimi lên cơ thể người phụ nữ.
Trang 31 / 92 – tổng 1831 mục