Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
怪あやしい
ayashii
khả nghi, đáng nghi

空そら模様もようが怪あやしい。
Trông trời có vẻ khác lạ, đáng ngờ.

N2 · Từ vựng
荒あらい
arai
ráp, nhám

天然てんねん自然しぜんが荒あらされていくのは残念ざんねんなことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

N2 · Từ vựng
粗あらい
arai
thô, ráp; cẩu thả, qua loa

彼かれは態度たいどが粗そ野やだ。
Anh ấy có thái độ thô lỗ.

N2 · Từ vựng
あらすじ
arasuji
tóm tắt cốt truyện, đại ý

あらすじだけで設定せっていが凝こってるのがわかる。
Chỉ qua phần tóm tắt cốt truyện thôi cũng thấy bối cảnh được xây dựng rất công phu.

N2 · Từ vựng
争あらそう
arasō
tranh giành, tranh cãi, cạnh tranh

戦争せんそうが起おこるかもしれない。
Chiến tranh có khả năng sẽ xảy ra.

N2 · Từ vựng
改あらためて
aratamete
lại một lần nữa; sau, khi khác

改あらためて言いう事ことはない。
Tôi không có gì đặc biệt cần nói.

N2 · Từ vựng
改あらためる
aratameru
sửa đổi, cải cách; kiểm tra lại

彼かれは生いき方かたを改あらためた。
Anh ấy đã thay đổi cách sống của mình.

N2 · Từ vựng
著あらわす
arawasu
viết, xuất bản (sách); thể hiện

シェイクスピアはハムレットの著者ちょしゃである。
Sếch-xpia là tác giả của vở kịch Hăm-lét.

N2 · Từ vựng
有難ありがたい
arigatai
đáng quý, cảm kích; may mắn thay

それは有難ありがたい。
Vậy thì tôi rất cảm ơn.

N2 · Từ vựng
在ある
aru
có, tồn tại (cách viết trang trọng của ある)

彼かれは現在げんざい病院びょういんにいる。
Bây giờ anh ấy đang ở trong bệnh viện.

N2 · Từ vựng
あれこれ
arekore
cái này cái kia, đủ thứ

あれこれ考かんがえ合あわせると。
Cân nhắc đủ mọi khía cạnh thì…

N2 · Từ vựng
あわただしい
awatadashii
hối hả, vội vã, bận bịu

飛行機ひこうきの辺あたりで人にんの動うごきがあわただしかった。
Xung quanh chiếc máy bay, mọi người đi lại tất bật, nhộn nhịp.

N2 · Từ vựng
あわてる
awateru
hoảng hốt, luống cuống, vội vàng

私わたしはあわてて逃にげた。
Tôi hoảng hốt bỏ chạy.

N2 · Từ vựng
安易あんい
ani
dễ dàng, đơn giản; qua loa, cẩu thả

彼かれは彼女かのじょを安易あんいな餌えさで誘ゆうき寄よせた。
Hắn đã dụ cô ấy bằng thứ mồi nhử rẻ tiền, dễ dàng.

N2 · Từ vựng
案外あんがい
angai
bất ngờ, ngoài dự đoán

案外あんがい、この本ほんは読よみやすいね。
Bất ngờ là cuốn sách này dễ đọc nhỉ.

N2 · Từ vựng
アンテナ
antena
ăng-ten

その男おとこはアンテナを取とり付つけようとした。
Người đàn ông đó đã cố lắp đặt ăng-ten.

N2 · Từ vựng
言いい出だす
iidasu
bắt đầu nói, đề xuất nói ra

突然とつぜん長女ちょうじょが「飴あめがほしい」と言いい出だしました。
Bỗng nhiên cô con gái cả nói "Tôi muốn kẹo".

N2 · Từ vựng
言いい付つける
iitsukeru
dặn bảo, ra lệnh; mách, tố cáo

母ははは私わたしに買かい物ものを言いい付つけた。
Mẹ sai tôi đi mua sắm.

N2 · Từ vựng
意義いぎ
igi
nghĩa, ý nghĩa

大学だいがくでの生活せいかつは有ゆう意義いぎである。
Cuộc sống ở trường đại học rất có ý nghĩa.

N2 · Từ vựng
生いき生いき
ikiiki
sống động, tươi tắn, đầy sức sống

雨あめで木この葉はが生いき生いきして見みえる。
Nhờ mưa, lá cây trông tươi tốt, đầy sức sống.

Trang 3 / 92 – tổng 1831 mục