私は小遣いが不足している。
Tôi đang thiếu tiền tiêu vặt.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
私はコックです。
Tôi là đầu bếp.
マリーはこっそり家を抜け出した。
Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà.
私はクラシックをよく聴くが、古典派の作品はそれほど好きではない。
Tôi hay nghe nhạc cổ điển, nhưng tôi lại không thích nghe nhạc theo trường phái cổ điển đến thế.
彼女は琴を弾くことがとても好きだ。
Bà ấy thích đánh đàn koto lắm.
私の言付けがあったでしょうね。
Có lời nhắn cho tôi, phải không?
彼女の言葉遣いには誤りが多い。
Cách dùng từ của cô ấy có nhiều chỗ sai.
誰も乗ってこないだろう。
Chắc sẽ chẳng có ai lên xe đâu.
長いことごぶさたしました。
Đã lâu rồi tôi không liên lạc.
僕はもう君がぐちをこぼすのを聞き飽きている。
Tôi nghe cậu than vãn mãi cũng phát chán rồi.
クリスは理科の授業で落ちこぼれそうです。
Dường như Chris đang không theo kịp giờ Khoa học Tự nhiên.
道路の塵芥を掃除した。
Tôi quét dọn rác bụi trên đường.
消しゴムを借りてもいい?
Cho mình mượn cục tẩy được không?
御免なさい。
Tôi xin lỗi.
ごめんください。どなたかいらっしゃいませんか?
Xin lỗi, có ai ở nhà không ạ?
小指がはれました。
Ngón tay út của tôi bị sưng lên.
涙をこらえた日々。
Những ngày tháng kìm nén nước mắt.
村には娯楽がない。
Trong làng chẳng có trò giải trí nào.
その眠っている赤ちゃんを御覧なさい。
Hãy nhìn em bé đang ngủ kia đi.
彼は私に切手のコレクションを見せてくれた。
Anh ấy đã cho tôi xem bộ sưu tập tem của mình.
Trang 29 / 92 – tổng 1831 mục