Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
N2 · Từ vựng国王
kokuō
vua, quốc vương
国王は権力を奪われた。
Quốc vương đã bị tước đoạt quyền lực.
N2 · Từ vựng国籍
kokuseki
quốc tịch
私はフランス国籍を持っているがベトナム出身です。
Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.
N2 · Từ vựng国立
kokuritsu
quốc lập, do nhà nước thành lập
この国立公園には景色のいい所がたくさんある。
Công viên quốc gia này có nhiều nơi phong cảnh đẹp.
N2 · Từ vựngごくろうさま
gokurōsama
cảm ơn bạn đã vất vả (lời ghi nhận công sức)
ごくろうさまでした。
Anh đã vất vả nhiều rồi.
N2 · Từ vựng焦げる
kogeru
cháy xém, cháy khét
このコーヒーは焦げた味がする。
Cà phê này có vị khét.
N2 · Từ vựng凍える
kogoeru
đông cứng vì lạnh, rét cóng
寒くて凍えそうだ。
Lạnh đến mức tưởng như sắp đóng băng.
N2 · Từ vựng心当たり
kokoroatari
điều biết được, manh mối trong lòng
心当たりはないよ。
Tôi chẳng có chút manh mối nào đâu.
N2 · Từ vựng心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm được; tâm niệm
彼女は夫の心理を心得ている。
Cô ấy hiểu rõ tâm lý của chồng mình.
N2 · Từ vựng腰掛け
koshikake
ghế ngồi, băng ghế, ghế đẩu
彼はベッドに腰掛けた。
Anh ấy ngồi xuống giường.
N2 · Từ vựng腰掛ける
koshikakeru
ngồi xuống, ngồi ghé
彼はベッドに腰掛けた。
Anh ấy ngồi xuống giường.
N2 · Từ vựng五十音
gojuuon
bảng 50 âm (bảng kana tiếng Nhật)
氏名は五十音順です。
Họ tên được sắp xếp theo thứ tự bảng 50 âm.
N2 · Từ vựng胡椒
koshō
hạt tiêu, hồ tiêu
こしょうを取ってください。
Làm ơn đưa hạt tiêu cho tôi.
N2 · Từ vựngこしらえる
koshiraeru
làm ra, chế tạo ra; dựng lên, bịa ra
彼は借金をこしらえた。
Anh ta đã gây ra một khoản nợ.
N2 · Từ vựng超す
kosu
vượt qua, vượt quá, hơn
私の年収は500万円を超している。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
N2 · Từ vựng擦る
kosuru
cọ, chà xát, chà
トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
N2 · Từ vựngごぞんじですか
gozonjidesuka
ngài có biết không ạ (kính ngữ)
この辺はよくごぞんじですか。
Anh có rành khu vực quanh đây không?
N2 · Từ vựng個体
kotai
cá thể, cá nhân; mẫu vật
個体発生は系統発生を繰り返す。
Quá trình phát sinh cá thể lặp lại quá trình phát sinh loài.
N2 · Từ vựng御馳走
gochisō
bữa chiêu đãi, món ngon đãi khách
一杯ごちそうしようか。
Để tôi mời bạn một ly nhé?
N2 · Từ vựngごちそうさま
gochisōsama
cảm ơn về bữa ăn ngon (lời sau khi ăn)
ごちそうさま。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.
N2 · Từ vựngこちらこそ
kochirakoso
chính tôi mới phải nói thế (đáp lễ)
こちらこそ。
Chính tôi mới là người phải nói thế.