Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
国王こくおう
kokuō
vua, quốc vương

国王こくおうは権力けんりょくを奪うばわれた。
Quốc vương đã bị tước đoạt quyền lực.

N2 · Từ vựng
国籍こくせき
kokuseki
quốc tịch

私わたしはフランス国籍こくせきを持もっているがベトナム出身しゅっしんです。
Tôi mang quốc tịch Pháp, nhưng quê tôi lại ở Việt Nam.

N2 · Từ vựng
国立こくりつ
kokuritsu
quốc lập, do nhà nước thành lập

この国立こくりつ公園こうえんには景色けしきのいい所ところがたくさんある。
Công viên quốc gia này có nhiều nơi phong cảnh đẹp.

N2 · Từ vựng
ごくろうさま
gokurōsama
cảm ơn bạn đã vất vả (lời ghi nhận công sức)

ごくろうさまでした。
Anh đã vất vả nhiều rồi.

N2 · Từ vựng
焦こげる
kogeru
cháy xém, cháy khét

このコーヒーは焦こげた味あじがする。
Cà phê này có vị khét.

N2 · Từ vựng
凍こごえる
kogoeru
đông cứng vì lạnh, rét cóng

寒さむくて凍こごえそうだ。
Lạnh đến mức tưởng như sắp đóng băng.

N2 · Từ vựng
心当こころあたり
kokoroatari
điều biết được, manh mối trong lòng

心当こころあたりはないよ。
Tôi chẳng có chút manh mối nào đâu.

N2 · Từ vựng
心得こころえる
kokoroeru
hiểu rõ, nắm được; tâm niệm

彼女かのじょは夫おっとの心理しんりを心得こころえている。
Cô ấy hiểu rõ tâm lý của chồng mình.

N2 · Từ vựng
腰掛こしかけ
koshikake
ghế ngồi, băng ghế, ghế đẩu

彼かれはベッドに腰掛こしかけた。
Anh ấy ngồi xuống giường.

N2 · Từ vựng
腰掛こしかける
koshikakeru
ngồi xuống, ngồi ghé

彼かれはベッドに腰掛こしかけた。
Anh ấy ngồi xuống giường.

N2 · Từ vựng
五十音ごじゅうおん
gojuuon
bảng 50 âm (bảng kana tiếng Nhật)

氏名しめいは五十音ごじゅうおん順じゅんです。
Họ tên được sắp xếp theo thứ tự bảng 50 âm.

N2 · Từ vựng
胡椒こしょう
koshō
hạt tiêu, hồ tiêu

こしょうを取とってください。
Làm ơn đưa hạt tiêu cho tôi.

N2 · Từ vựng
こしらえる
koshiraeru
làm ra, chế tạo ra; dựng lên, bịa ra

彼かれは借金しゃっきんをこしらえた。
Anh ta đã gây ra một khoản nợ.

N2 · Từ vựng
超こす
kosu
vượt qua, vượt quá, hơn

私わたしの年ねん収しゅうは500万まん円えんを超ちょうしている。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.

N2 · Từ vựng
擦こする
kosuru
cọ, chà xát, chà

トムはマッチを擦さつってろうそくに火ひをつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.

N2 · Từ vựng
ごぞんじですか
gozonjidesuka
ngài có biết không ạ (kính ngữ)

この辺へんはよくごぞんじですか。
Anh có rành khu vực quanh đây không?

N2 · Từ vựng
個体こたい
kotai
cá thể, cá nhân; mẫu vật

個体こたい発生はっせいは系統けいとう発生はっせいを繰くり返かえす。
Quá trình phát sinh cá thể lặp lại quá trình phát sinh loài.

N2 · Từ vựng
御馳走ごちそう
gochisō
bữa chiêu đãi, món ngon đãi khách

一いち杯ばいごちそうしようか。
Để tôi mời bạn một ly nhé?

N2 · Từ vựng
ごちそうさま
gochisōsama
cảm ơn về bữa ăn ngon (lời sau khi ăn)

ごちそうさま。
Cảm ơn vì bữa ăn ngon.

N2 · Từ vựng
こちらこそ
kochirakoso
chính tôi mới phải nói thế (đáp lễ)

こちらこそ。
Chính tôi mới là người phải nói thế.

Trang 28 / 92 – tổng 1831 mục