Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
高級こうきゅう
kōkyuu
cao cấp, thượng hạng, chất lượng cao

トムとメアリーは高級こうきゅうホテルに宿泊しゅくはくした。
Tom và Mary đã ở trong một khách sạn cao cấp.

N2 · Từ vựng
公共こうきょう
kōkyō
chung, công

その公園こうえんは公共こうきょうの財産ざいさんだ。
Công viên đó là tài sản công cộng.

N2 · Từ vựng
工芸こうげい
kōgei
thủ công mỹ nghệ, nghề thủ công

彼かれは美術びじゅつ工芸こうげいを学校がっこうで教おしえている。
Anh ấy dạy môn mỹ thuật thủ công ở trường.

N2 · Từ vựng
孝行こうこう
kōkō
hiếu thảo, lòng hiếu thảo với cha mẹ

孝行こうこうしたいときに親おやはなし。
Khi muốn báo hiếu thì cha mẹ đã không còn nữa.

N2 · Từ vựng
交差こうさ
kōsa
giao nhau, chỗ giao cắt

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N2 · Từ vựng
講師こうし
kōshi
giảng viên, diễn giả, người thuyết trình

正確せいかくに言いうと私わたしは大学だいがく講師こうしです。
Nói chính xác thì tôi là giảng viên đại học.

N2 · Từ vựng
工事こうじ
kōji
công trình xây dựng, việc thi công

彼かれは工場こうじょうで働はたらいている。
Ông ta làm việc ở trong một nhà máy.

N2 · Từ vựng
公式こうしき
kōshiki
công thức; chính thức, trang trọng

この報道ほうどうは公式こうしきのものだ。
Bản tin này là bản tin chính thức.

N2 · Từ vựng
口実こうじつ
kōjitsu
cớ, cái cớ, lý do bào chữa

彼かれは私わたしに会あうことを口実こうじつにして家いえに来きた。
Anh ấy đã đến nhà tôi, lấy cớ là để gặp tôi.

N2 · Từ vựng
こうして
kōshite
như thế này, bằng cách này

こうして彼かれは成功せいこうした。
Và thế là anh ấy đã thành công.

N2 · Từ vựng
校舎こうしゃ
kōsha
tòa nhà trường học, khu giảng đường

新あたらしい校舎こうしゃは村むらの誇ほこりだ。
Ngôi trường mới xây là niềm tự hào của xã.

N2 · Từ vựng
公衆こうしゅう
kōshuu
công chúng, công cộng

公衆こうしゅう電話でんわはどこですか。
Điện thoại công cộng ở đâu ạ?

N2 · Từ vựng
香水こうすい
kōsui
nước hoa

彼女かのじょは香水こうすいの香かおりがきつすぎだ。
Mùi nước hoa của cô ấy nồng quá mức.

N2 · Từ vựng
公正こうせい
kōsei
sự công bằng, công lý

私わたしに公正こうせいに振ふる舞まった。
Anh ấy đã đối xử công bằng với tôi.

N2 · Từ vựng
功績こうせき
kōseki
công lao, thành tích, công trạng

それはたいした功績こうせきだ。
Đó quả là một thành tích đáng nể.

N2 · Từ vựng
光線こうせん
kōsen
tia sáng, quang tuyến

夜よ空ぞらに光線こうせんが見みえた。
Một tia sáng hiện ra trên bầu trời đêm.

N2 · Từ vựng
高層こうそう
kōsō
cao tầng, nhiều tầng cao

強きょう風ふうが吹ふけば高層こうそうビルは揺ゆれるだろう。
Nếu gió mạnh thổi, các tòa nhà cao tầng chắc sẽ rung lắc.

N2 · Từ vựng
構造こうぞう
kōzō
kết cấu, cấu trúc

心臓しんぞうの構造こうぞうについては中学ちゅうがくで習ならう。
Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.

N2 · Từ vựng
交替こうたい
kōtai
thay phiên, luân phiên; đổi ca

大おお雪ゆきで交通こうつうが途と絶だえた。
Giao thông bị gián đoạn do tuyết lớn.

N2 · Từ vựng
耕地こうち
kōchi
đất canh tác, đất trồng trọt

その熱帯ねったい林りんを農耕のうこう地ちや燃料ねんりょうにするために木きを伐採ばっさいしたり焼やいたりします。
Người ta chặt hạ hoặc đốt cây trong khu rừng nhiệt đới đó để làm đất canh tác nông nghiệp và lấy nhiên liệu.

Trang 26 / 92 – tổng 1831 mục