Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
見学けんがく
kengaku
tham quan học hỏi, tham quan thực tế

何なにを見みてるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?

N2 · Từ vựng
謙虚けんきょ
kenkyo
khiêm tốn, khiêm nhường

謙虚けんきょさを身みにつけて。
Hãy học lấy sự khiêm tốn.

N2 · Từ vựng
原稿げんこう
genkō
bản thảo, bản gốc bài viết

マユコは原稿げんこうの清書せいしょをした。
Mayuko đã chép lại bản thảo cho sạch sẽ, rõ ràng.

N2 · Từ vựng
原産げんさん
gensan
nơi sản xuất gốc, xuất xứ

じゃがいもは中ちゅう南米なんべい高こう地ちが原産げんさん地ちである。
Khoai tây có nguồn gốc từ vùng cao nguyên Trung và Nam Mỹ.

N2 · Từ vựng
原始げんし
genshi
nguyên thủy

原始げんし人じんはその猛もう獣じゅうを見みておびえた。
Người nguyên thủy hoảng sợ khi nhìn thấy con mãnh thú đó.

N2 · Từ vựng
研修けんしゅう
kenshuu
tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng

彼かれは研究けんきゅうに夢中むちゅうだ。
Anh ấy mê nghiên cứu.

N2 · Từ vựng
厳重げんじゅう
genjuu
nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ

道路どうろ法ほう規きは厳重げんじゅうに守まもらなければならない。
Luật giao thông đường bộ phải được tuân thủ nghiêm ngặt.

N2 · Từ vựng
謙遜けんそん
kenson
khiêm tốn, nhún nhường

彼かれの謙遜けんそんさは賞しょう賛さんに値あたいする。
Sự khiêm nhường của anh ấy đáng được khen ngợi.

N2 · Từ vựng
県庁けんちょう
kenchō
tòa nhà chính quyền tỉnh, văn phòng tỉnh

三み重え県けんの県庁けんちょう所在しょざい地ちは津つ市しです。
Thủ phủ tỉnh Mie là thành phố Tsu.

N2 · Từ vựng
限度げんど
gendo
giới hạn, mức độ

物事ものごとには限度げんどがある。
Mọi việc đều có giới hạn.

N2 · Từ vựng
現げんに
genni
thực sự, quả thật

私わたくしは彼かれの突然とつぜんの出しゅつ現げんに我われを忘わすれた。
Tôi đã hốt hoảng đến quên cả mình khi anh ấy đột nhiên xuất hiện.

N2 · Từ vựng
顕微鏡けんびきょう
kembikyō
kính hiển vi

彼かれは顕微鏡けんびきょうをのぞいていた。
Anh ấy đang nhìn qua kính hiển vi.

N2 · Từ vựng
原理げんり
genri
nguyên lý, nguyên tắc căn bản

彼かれはひとつの原理げんりを考かんがえだした。
Anh ấy đã nghĩ ra một nguyên lý.

N2 · Từ vựng
原料げんりょう
genryō
nguyên liệu

日本にっぽんはいろんな原料げんりょうに乏とぼしい。
Nhật Bản thiếu thốn nhiều loại nguyên liệu khác nhau.

N2 · Từ vựng
碁ご
go
cờ vây

父ちちは碁ごをやります。
Bố tôi chơi cờ vây.

N2 · Từ vựng
恋こいしい
koishii
nhớ nhung, yêu dấu, đáng nhớ

あなたがとても恋こいしい。
Em nhớ anh quá.

N2 · Từ vựng
請こう
kō
xin, thỉnh cầu, khẩn khoản yêu cầu

私わたしは市し長ちょうに請せい願がんを出だした。
Tôi đã gửi đơn thỉnh nguyện lên thị trưởng.

N2 · Từ vựng
工員こういん
kōin
công nhân nhà máy

彼かれは新あたらしい工員こういんを採用さいようした。
Anh ấy đã tuyển dụng một công nhân mới.

N2 · Từ vựng
強引ごういん
gōin
cưỡng ép, áp đặt; mạnh bạo

与党よとうは強引ごういんに税ぜい制せい法案ほうあんを通過つうかさせた。
Đảng cầm quyền đã cưỡng ép thông qua dự luật thuế.

N2 · Từ vựng
公害こうがい
kōgai
ô nhiễm môi trường, tác hại công cộng

年々ねんねん公害こうがいが悪化あっかする。
Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng thêm theo từng năm.

Trang 25 / 92 – tổng 1831 mục