何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
謙虚さを身につけて。
Hãy học lấy sự khiêm tốn.
マユコは原稿の清書をした。
Mayuko đã chép lại bản thảo cho sạch sẽ, rõ ràng.
じゃがいもは中南米高地が原産地である。
Khoai tây có nguồn gốc từ vùng cao nguyên Trung và Nam Mỹ.
原始人はその猛獣を見ておびえた。
Người nguyên thủy hoảng sợ khi nhìn thấy con mãnh thú đó.
彼は研究に夢中だ。
Anh ấy mê nghiên cứu.
道路法規は厳重に守らなければならない。
Luật giao thông đường bộ phải được tuân thủ nghiêm ngặt.
彼の謙遜さは賞賛に値する。
Sự khiêm nhường của anh ấy đáng được khen ngợi.
三重県の県庁所在地は津市です。
Thủ phủ tỉnh Mie là thành phố Tsu.
物事には限度がある。
Mọi việc đều có giới hạn.
私は彼の突然の出現に我を忘れた。
Tôi đã hốt hoảng đến quên cả mình khi anh ấy đột nhiên xuất hiện.
彼は顕微鏡をのぞいていた。
Anh ấy đang nhìn qua kính hiển vi.
彼はひとつの原理を考えだした。
Anh ấy đã nghĩ ra một nguyên lý.
日本はいろんな原料に乏しい。
Nhật Bản thiếu thốn nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
父は碁をやります。
Bố tôi chơi cờ vây.
あなたがとても恋しい。
Em nhớ anh quá.
私は市長に請願を出した。
Tôi đã gửi đơn thỉnh nguyện lên thị trưởng.
彼は新しい工員を採用した。
Anh ấy đã tuyển dụng một công nhân mới.
与党は強引に税制法案を通過させた。
Đảng cầm quyền đã cưỡng ép thông qua dự luật thuế.
年々公害が悪化する。
Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng thêm theo từng năm.
Trang 25 / 92 – tổng 1831 mục