Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
教養きょうよう
kyōyō
sự giáo dưỡng, học thức, văn hóa

彼かれはいわゆる教養きょうよう人にんだ。
Anh ấy là người được gọi là có học thức, có văn hóa.

N2 · Từ vựng
行列ぎょうれつ
gyōretsu
hàng dài người xếp hàng; đoàn diễu hành

私わたしも行いった。
Tôi cũng đã đi.

N2 · Từ vựng
漁業ぎょぎょう
gyogyō
ngư nghiệp, nghề cá

その島しまの経済けいざいは漁業ぎょぎょうに依い存ぞんしている。
Kinh tế của hòn đảo đó phụ thuộc vào nghề cá.

N2 · Từ vựng
曲線きょくせん
kyokusen
đường cong, đường vòng

直線ちょくせんは曲線きょくせんの特殊とくしゅな例れいだ。
Đường thẳng là một trường hợp đặc biệt của đường cong.

N2 · Từ vựng
規律きりつ
kiritsu
kỷ luật, quy củ, phép tắc

学校がっこうの規律きりつが乱みだれている。
Kỷ luật của trường học đang bị rối loạn.

N2 · Từ vựng
斬きる
kiru
chặt đầu, chém đầu

これはいわゆる斬新ざんしんなアイデアです。
Đây là cái được gọi là một ý tưởng hoàn toàn mới mẻ.

N2 · Từ vựng
気きを付つける
kiwotsukeru
chú ý, cẩn thận, để ý

言葉ことばづかいに気きを付つけなさい。
Hãy để ý đến cách dùng từ của mình.

N2 · Từ vựng
金魚きんぎょ
kingyo
cá vàng

金魚きんぎょに餌えさをやってるの。
Tôi đang cho cá vàng ăn.

N2 · Từ vựng
区域くいき
kuiki
khu vực, vùng, phạm vi

彼かれの店みせは町まちの賑にぎやかな区域くいきにある。
Cửa hàng của anh ấy nằm ở khu vực sầm uất của thị trấn.

N2 · Từ vựng
偶数ぐうすう
guusuu
số chẵn

12は偶数ぐうすうである。
Mười hai là số chẵn.

N2 · Từ vựng
空想くうそう
kuusō
tưởng tượng, mơ mộng hão huyền

龍りゅうは空想くうそうの動物どうぶつだ。
Rồng là động vật không tưởng.

N2 · Từ vựng
空中くうちゅう
kuuchuu
trên không, giữa không trung

ダチョウは空中くうちゅうを飛とばない。
Đà điểu không bay trên không trung.

N2 · Từ vựng
クーラー
kūrā
máy điều hòa không khí, máy lạnh

クーラーが故障こしょうしてしまった。
Cái điều hòa hỏng rồi.

N2 · Từ vựng
釘くぎ
kugi
cái đinh, đinh ốc

帽子ぼうしを掛かけ釘くぎに掛かけた。
Tôi treo chiếc mũ lên cái móc treo.

N2 · Từ vựng
区切くぎる
kugiru
chia cắt, phân đoạn; ngắt quãng

グラウンドは白はく線せんで3つに区く切ぎられている。
Sân vận động được chia thành ba khu bằng những đường kẻ trắng.

N2 · Từ vựng
櫛くし
kushi
cái lược, bàn chải len

外出がいしゅつする前まえに髪かみを櫛くしでときなさい。
Hãy dùng lược chải tóc trước khi ra ngoài.

N2 · Từ vựng
くしゃみ
kushami
sự hắt hơi, cái hắt hơi

よくくしゃみが出でます。
Tôi hay hắt xì.

N2 · Từ vựng
苦情くじょう
kujō
lời than phiền, lời phàn nàn

私わたしは苦情くじょうを言いったが、店みせではこのセーターを引ひき取とるのを拒きょんだ。
Tôi đã phàn nàn, nhưng phía cửa hàng đã từ chối nhận lại chiếc áo len này.

N2 · Từ vựng
苦心くしん
kushin
sự khổ tâm, dày công, vất vả

良りょう薬やくは口くちに苦くるし。
Thuốc đắng dã tật.

N2 · Từ vựng
屑くず
kuzu
rác vụn, phế liệu, đồ bỏ đi

ラップは屑くずだ。
Nhạc rap là thứ rác rưởi.

Trang 21 / 92 – tổng 1831 mục