Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
基礎きそ
kiso
nền tảng, cơ sở, căn bản

基礎きそ体温たいおんをつけています。
Tôi đang ghi lại nhiệt độ cơ thể cơ bản của mình.

N2 · Từ vựng
気体きたい
kitai
chất khí, thể khí

液体えきたいは気体きたいより重おもい。
Chất lỏng nặng hơn chất khí.

N2 · Từ vựng
基地きち
kichi
căn cứ, cơ sở (quân sự)

昨日きのう、彼かれは基地きちに帰かえらなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.

N2 · Từ vựng
きっかけ
kikkake
cơ duyên, dịp bắt đầu; manh mối

彼等かれらは彼かれに逃にげるきっかけを与あたえた。
Họ đã cho anh ta cơ hội để trốn thoát.

N2 · Từ vựng
ぎっしり
gisshiri
sát sao, chật cứng

彼かれは棚たなに本ほんをぎっしり詰つめ込こんだ。
Anh ấy nhồi sách chật kín vào kệ.

N2 · Từ vựng
基盤きばん
kiban
nền tảng, cơ sở, hạ tầng

自由じゆう諸しょ国こくの基盤きばんは民主みんしゅ主義しゅぎである。
Nền tảng của các quốc gia tự do là chủ nghĩa dân chủ.

N2 · Từ vựng
客席きゃくせき
kyakuseki
ghế khán giả, ghế hành khách

観客かんきゃく席せきの最さい前ぜん列れつに席せきを予約よやくしたわ。
Tôi đã đặt chỗ ở hàng đầu tiên của khu khán giả.

N2 · Từ vựng
客間きゃくま
kyakuma
phòng khách, phòng tiếp khách

この書斎しょさいは客間きゃくま兼用けんようだ。
Phòng đọc sách này cũng được dùng làm phòng tiếp khách.

N2 · Từ vựng
ギャング
gyangu
đoàn, tốp

「おい、だまれ。口くち数すうが多おおいぞ」とそのギャングの一ひと味あじが言いった。
Tên giang hồ đó nói: "Này. Câm mồm lại. Mày lắm mồm vãi chưởng."

N2 · Từ vựng
キャンパス
kyampasu
khu sân bãi, khu trường sở

キャンパスを案内あんないしてもらえますか。
Bạn có thể dẫn tôi đi tham quan khuôn viên trường được không?

N2 · Từ vựng
休業きゅうぎょう
kyuugyō
nghỉ kinh doanh, tạm đóng cửa

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N2 · Từ vựng
休講きゅうこう
kyuukō
nghỉ học, hủy buổi giảng

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N2 · Từ vựng
休息きゅうそく
kyuusoku
nghỉ ngơi, thư giãn

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N2 · Từ vựng
給与きゅうよ
kyuuyo
lương, tiền công được trả

私わたくしは給与きゅうよの5分ごぶんの1を税金いちをぜいきんで取とられてしまう。
Một phần năm tiền lương của tôi bị trừ vào thuế.

N2 · Từ vựng
休養きゅうよう
kyuuyō
nghỉ ngơi dưỡng sức, tĩnh dưỡng

ちょっと休やすみたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.

N2 · Từ vựng
清きよい
kiyoi
trong sạch, thanh khiết, trong trẻo

まずはじめに身みを清きよめる必要ひつようがある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.

N2 · Từ vựng
強化きょうか
kyōka
tăng cường, củng cố, làm mạnh thêm

今日こんにちは風かぜが強つよい。
Hôm nay gió mạnh.

N2 · Từ vựng
境界きょうかい
kyōkai
ranh giới, đường biên

彼かれらは境界きょうかいを越こえてスペインに入はいった。
Họ vượt qua biên giới để vào Tây Ban Nha.

N2 · Từ vựng
行事ぎょうじ
gyōji
sự kiện, hoạt động theo mùa/lễ

これは重要じゅうような行事ぎょうじです。
Đây là một sự kiện quan trọng.

N2 · Từ vựng
恐縮きょうしゅく
kyōshuku
vô cùng cảm kích, rất biết ơn (lời khiêm nhường)

彼かれは死しを恐おそれなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.

Trang 20 / 92 – tổng 1831 mục