基礎体温をつけています。
Tôi đang ghi lại nhiệt độ cơ thể cơ bản của mình.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
液体は気体より重い。
Chất lỏng nặng hơn chất khí.
昨日、彼は基地に帰らなかった。
Hôm qua, anh ta đã không quay về căn cứ.
彼等は彼に逃げるきっかけを与えた。
Họ đã cho anh ta cơ hội để trốn thoát.
彼は棚に本をぎっしり詰め込んだ。
Anh ấy nhồi sách chật kín vào kệ.
自由諸国の基盤は民主主義である。
Nền tảng của các quốc gia tự do là chủ nghĩa dân chủ.
観客席の最前列に席を予約したわ。
Tôi đã đặt chỗ ở hàng đầu tiên của khu khán giả.
この書斎は客間兼用だ。
Phòng đọc sách này cũng được dùng làm phòng tiếp khách.
「おい、だまれ。口数が多いぞ」とそのギャングの一味が言った。
Tên giang hồ đó nói: "Này. Câm mồm lại. Mày lắm mồm vãi chưởng."
キャンパスを案内してもらえますか。
Bạn có thể dẫn tôi đi tham quan khuôn viên trường được không?
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
私は給与の5分の1を税金で取られてしまう。
Một phần năm tiền lương của tôi bị trừ vào thuế.
ちょっと休みたい。
Tôi muốn nghỉ một lúc.
まずはじめに身を清める必要がある。
Trước tiên bạn cần phải thanh lọc thân thể.
今日は風が強い。
Hôm nay gió mạnh.
彼らは境界を越えてスペインに入った。
Họ vượt qua biên giới để vào Tây Ban Nha.
これは重要な行事です。
Đây là một sự kiện quan trọng.
彼は死を恐れなかった。
Anh ấy chẳng sợ chết.
Trang 20 / 92 – tổng 1831 mục