この鍵を預かってくれ。
Hãy giữ giúp tôi chiếc chìa khóa này.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
この部屋はすぐに暖まる。
Căn phòng này sẽ ấm lên ngay.
彼はカイロで体を暖めた。
Anh ấy dùng miếng sưởi bỏ túi để làm ấm người.
君の年ならもう自活していてあたりまえだ。
Ở tuổi của bạn thì việc đã tự lập kiếm sống là chuyện đương nhiên.
我々はあちらこちらに走り回った。
Chúng tôi đã chạy đi chạy lại.
君の厚かましいのには呆れたよ。
Tôi thật ngán ngẩm trước sự trơ trẽn của bạn.
トムはその状況を制圧した。
Tom đã kiểm soát được tình hình.
これが私の会社の宛名です。
Đây là địa chỉ công ty của tôi.
この理論は日本にあてはまる。
Lý thuyết này áp dụng được cho Nhật Bản.
彼はこの理論をこの場合にあてはめた。
Anh ấy đã áp dụng lý thuyết này vào trường hợp này.
馬が急に暴れ出した。
Con ngựa đột nhiên lồng lên dữ dội.
トムは、低脂肪・高タンパク質ダイエットをしています。
Tom đang theo chế độ ăn kiêng ít mỡ nhiều đạm.
濡れたタオルを火であぶる。
Hãy hơ khô chiếc khăn ướt trên lửa.
その球場は野球ファンであふれていた。
Sân bóng chày đó đầy ắp những người hâm mộ bóng chày.
嵐が雨戸をがたがたとならした。
Cơn bão làm cánh cửa chớp rung lên lạch cạch.
子供を甘やかすな。
Đừng nuông chiều trẻ con.
私には自動車を買う余裕がない。
Tôi không đủ tiền mua một chiếc xe hơi.
その少女は編物が上手だ。
Cô bé đó đan lát rất giỏi.
あのセーターもう編んじゃった?
Bạn đã đan xong cái áo len đó chưa vậy?
彼は危うく溺死するところだった。
Anh ấy suýt chút nữa thì chết đuối.
Trang 2 / 92 – tổng 1831 mục