Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
観念かんねん
kannen
quan niệm, ý niệm

彼かれには経済けいざい観念かんねんがない。
Anh ta không có khái niệm về kinh tế tiền bạc.

N2 · Từ vựng
乾杯かんぱい
kampai
cạn ly, nâng cốc chúc mừng

この機会きかいに乾杯かんぱいすべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.

N2 · Từ vựng
看板かんばん
kamban
biển hiệu, bảng hiệu

良りょう酒さけは看板かんばんを要ようせず。
Rượu ngon thì không cần biển quảng cáo.

N2 · Từ vựng
看病かんびょう
kambyō
chăm sóc người bệnh

看護婦かんごふは泣なく子こをなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

N2 · Từ vựng
冠かんむり
kammuri
vương miện, mũ miện; mũ của thần chủ

その王様おうさまはいつも王おう冠かんをかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.

N2 · Từ vựng
漢和かんわ
kanwa
Hán–Nhật (từ điển Hán Nhật)

漢和かんわ辞典じてんで漢字かんじの意味いみを調しらべたの。
Tôi đã dùng từ điển chữ Hán để tra nghĩa của kanji.

N2 · Từ vựng
気圧きあつ
kiatsu
áp suất khí quyển, khí áp

タイヤの空気くうき圧あつを調しらべてもらえますか。
Bạn kiểm tra áp suất lốp giúp tôi được không?

N2 · Từ vựng
器械きかい
kikai
máy móc, thiết bị cơ khí

彼かれは器械きかい運動うんどうが得意とくいだ。
Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ.

N2 · Từ vựng
着替きがえ
kigae
việc thay quần áo; quần áo để thay

服ふくを着替きがえなさい。
Thay quần áo đi.

N2 · Từ vựng
機関車きかんしゃ
kikansha
đầu máy xe lửa

蒸気じょうき機関車きかんしゃは電車でんしゃに取とって代かわられた。
Đầu máy hơi nước đã bị tàu điện thay thế.

N2 · Từ vựng
飢饉ききん
kikin
nạn đói, mất mùa

我々われわれに飢饉ききんが迫せまった。
Nạn đói đang đến gần chúng ta.

N2 · Từ vựng
器具きぐ
kigu
đồ dùng, dụng cụ

実験じっけん用よう器具きぐが故障こしょうしている。
Dụng cụ thí nghiệm bị hỏng.

N2 · Từ vựng
期限きげん
kigen
thời hạn, kỳ hạn

パスポートの期限きげんが切きれる前まえに、もう一度いちどオーストラリアに行いきたいなあ。
Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.

N2 · Từ vựng
記号きごう
kigō
ký hiệu, dấu hiệu, biểu tượng

発音はつおん記号きごうが読よめますか?
Bạn có đọc được ký hiệu phiên âm không?

N2 · Từ vựng
刻きざむ
kizamu
khắc, chạm trổ; băm nhỏ; ghi khắc

そう深刻しんこくに考かんがえるな。
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!

N2 · Từ vựng
儀式ぎしき
gishiki
nghi thức, nghi lễ

その儀式ぎしきは明日あした催もよおされる。
Nghi lễ đó sẽ được tổ chức vào ngày mai.

N2 · Từ vựng
基準きじゅん
kijun
tiêu chuẩn, chuẩn mực

彼かれは基準きじゅんを持もたない男おとこだよ。
Anh ta là kẻ không có chuẩn mực gì cả.

N2 · Từ vựng
規準きじゅん
kijun
tiêu chuẩn, quy chuẩn

安全あんぜんの規準きじゅんを守まもってください。
Xin hãy tuân thủ các tiêu chuẩn về an toàn.

N2 · Từ vựng
起床きしょう
kishō
thức dậy, rời khỏi giường

何なにが起おこったんだ?
Có chuyện gì vậy?

N2 · Từ vựng
着きせる
kiseru
mặc cho, khoác cho (ai)

トムは濡ぬれ衣ぎぬを着きせられた。
Tom đã bị buộc tội oan.

Trang 19 / 92 – tổng 1831 mục