彼には経済観念がない。
Anh ta không có khái niệm về kinh tế tiền bạc.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
この機会に乾杯すべきだ。
Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.
良酒は看板を要せず。
Rượu ngon thì không cần biển quảng cáo.
看護婦は泣く子をなだめた。
Người y tá dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
その王様はいつも王冠をかぶっている。
Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
漢和辞典で漢字の意味を調べたの。
Tôi đã dùng từ điển chữ Hán để tra nghĩa của kanji.
タイヤの空気圧を調べてもらえますか。
Bạn kiểm tra áp suất lốp giúp tôi được không?
彼は器械運動が得意だ。
Anh ấy giỏi thể dục dụng cụ.
服を着替えなさい。
Thay quần áo đi.
蒸気機関車は電車に取って代わられた。
Đầu máy hơi nước đã bị tàu điện thay thế.
我々に飢饉が迫った。
Nạn đói đang đến gần chúng ta.
実験用器具が故障している。
Dụng cụ thí nghiệm bị hỏng.
パスポートの期限が切れる前に、もう一度オーストラリアに行きたいなあ。
Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá.
発音記号が読めますか?
Bạn có đọc được ký hiệu phiên âm không?
そう深刻に考えるな。
Đừng suy nghĩ quá nghiêm túc như thế!
その儀式は明日催される。
Nghi lễ đó sẽ được tổ chức vào ngày mai.
彼は基準を持たない男だよ。
Anh ta là kẻ không có chuẩn mực gì cả.
安全の規準を守ってください。
Xin hãy tuân thủ các tiêu chuẩn về an toàn.
何が起こったんだ?
Có chuyện gì vậy?
トムは濡れ衣を着せられた。
Tom đã bị buộc tội oan.
Trang 19 / 92 – tổng 1831 mục