Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
カバー
kabā
vỏ bọc, bìa bọc; bao phủ

彼かれは車くるまにカバーを被かぶせた。
Anh ấy phủ tấm bạt lên xe.

N2 · Từ vựng
過半数かはんすう
kahansuu
quá bán, đa số

彼かれらは国会こっかいで過半数かはんすうを制せいした。
Họ đã giành được đa số quá bán trong Quốc hội.

N2 · Từ vựng
被かぶせる
kabuseru
phủ lên, trùm lên, đội lên cho

彼かれは車くるまにカバーを被かぶせた。
Anh ấy phủ tấm bạt lên xe.

N2 · Từ vựng
釜かま
kama
nồi gang, ấm gang

きのう交差点こうさてんでお釜かまを掘ほられちゃったよ。
Hôm qua ở ngã tư, tôi bị người ta tông vào đuôi xe.

N2 · Từ vựng
紙屑かみくず
kamikuzu
giấy vụn, giấy bỏ

紙屑かみくずをゴミ箱はこに捨すてた。
Tôi vứt giấy vụn vào thùng rác.

N2 · Từ vựng
神様かみさま
kamisama
thần, Chúa

私わたし達たちは神様かみさまを信しんじます。
Chúng tôi tin vào Thượng đế.

N2 · Từ vựng
剃刀かみそり
kamisori
dao cạo

この電気でんきかみそりは買かう前まえに試ためしてみるべきだった。
Lẽ ra tôi nên dùng thử chiếc máy cạo râu điện này trước khi mua.

N2 · Từ vựng
ガム
gamu
kẹo cao su

靴くつの裏うらにガムがこびりついちゃった。
Có kẹo cao su dính vào đế giày tôi.

N2 · Từ vựng
貨物かもつ
kamotsu
hàng hóa (vận tải)

その航空こうくう会がい社しゃは貨物かもつのみを扱あつかっている。
Công ty hàng không đó chỉ kinh doanh vận tải hàng hóa.

N2 · Từ vựng
かゆい
kayui
ngứa

先生せんせい、アソコがかゆいんです。
Cô ơi, em bị ngứa "chỗ ấy".

N2 · Từ vựng
歌謡かよう
kayō
ca khúc phổ biến, bài hát thịnh hành

最近さいきんは皆みなが歌うたえるような歌謡かよう曲きょくを聞きくこともなくなった。
Gần đây, tôi không còn nghe những bài hát phổ thông mà ai cũng có thể hát được nữa.

N2 · Từ vựng
殻から
kara
vỏ, vỏ bọc, vỏ trứng

卵たまごの殻からは壊こわれやすい。
Vỏ trứng dễ vỡ.

N2 · Từ vựng
カラー
karā
màu sắc; cổ áo

モノクロ印刷いんさつよりカラー印刷いんさつの方ほうが高たかい。
In đen trắng rẻ hơn in màu.

N2 · Từ vựng
からかう
karakau
trêu chọc, châm chọc, đùa cợt

彼女かのじょをからかわない方ほうがいいよ。3本ほんビールを飲のみ干ほしたところだから。
Đừng trêu cô ấy. Cô ấy vừa tu cạn ba chai bia đấy.

N2 · Từ vựng
空からっぽ
karappo
trống, rỗng

缶かんは空からっぽだ。
Cái lon rỗng không.

N2 · Từ vựng
かるた
karuta
bài karuta (bài lá truyền thống Nhật)

私わたしは試験しけんに受うかるために熱心ねっしんに勉強べんきょうした。
Tôi đã học tập chăm chỉ để thi đỗ.

N2 · Từ vựng
枯かれる
kareru
khô héo, tàn úa; (giọng) khàn

花はなは水みずがなくて枯かれた。
Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.

N2 · Từ vựng
カロリー
karorī
calo

肉体にくたいは余分よぶんなカロリーを脂肪しぼうに変かえる。
Cơ thể chuyển hóa lượng calo dư thừa thành mỡ.

N2 · Từ vựng
かわいがる
kawaigaru
cưng chiều, yêu quý, chăm sóc trìu mến

父ちちも母ははに劣おとらず私わたしをかわいがってくれた。
Cha tôi yêu thương tôi không kém gì mẹ.

N2 · Từ vựng
乾かわかす
kawakasu
làm khô, sấy khô

トムはタオルで髪かみを乾かわかした。
Tom đã dùng khăn tắm lau khô tóc.

Trang 17 / 92 – tổng 1831 mục