Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
片道かたみち
katamichi
một chiều (đi không về)

往復おうふく旅行りょこう?片道かたみちだけです。
Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.

N2 · Từ vựng
傾かたむく
katamuku
nghiêng, lệch; suy yếu dần

太陽たいようが西にしに傾かたむいた。
Mặt Trời ngả về đằng Tây.

N2 · Từ vựng
片寄かたよる
katayoru
lệch về một phía, thiên lệch, nghiêng

食事しょくじの栄養えいようが片寄かたよると体からだに悪わるい。
Nếu dinh dưỡng trong bữa ăn bị lệch, không cân bằng thì sẽ hại sức khỏe.

N2 · Từ vựng
学科がっか
gakka
khoa, ngành học; bộ môn

代だい数すうは僕ぼくの得意とくいな学科がっかだ。
Đại số là môn học sở trường của tôi.

N2 · Từ vựng
学会がっかい
gakkai
hội học thuật; hội nghị khoa học

その医学いがく会議かいぎは京都きょうとで開催かいさいされた。
Hội nghị y học đó đã được tổ chức ở Kyoto.

N2 · Từ vựng
楽器がっき
gakki
nhạc khí, nhạc cụ

何なにか楽器がっきは演奏えんそうできますか。
Bạn có chơi được nhạc cụ nào không?

N2 · Từ vựng
学級がっきゅう
gakkyuu
lớp học (đơn vị lớp)

彼かれがその学級がっきゅうの担たん任にんだ。
Anh ấy là giáo viên chủ nhiệm của lớp học đó.

N2 · Từ vựng
担かつぐ
katsugu
vác trên vai, gánh vác

これは、私わたしの担当たんとうだ。
Việc này do tôi phụ trách.

N2 · Từ vựng
括弧かっこ
kakko
dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc

日本にっぽんは開発かいはつ途上とじょう国こくに対たいし、20億おく円えんの包ほう括かつ援助えんじょを保証ほしょうしました。
Nhật Bản cam kết sẽ cung cấp gói cứu trợ 2 tỷ Yên cho các nước đang phát triển.

N2 · Từ vựng
活字かつじ
katsuji
chữ in, chữ đúc (in ấn)

この大おおきな活字かつじは眼めに楽らくだ。
Chữ in lớn này rất dễ chịu cho mắt.

N2 · Từ vựng
活躍かつやく
katsuyaku
hoạt động sôi nổi, tỏa sáng, thành công

彼かれは慈じ善ぜん活動かつどうで忙いそがしい。
Anh ấy bận rộn tham gia các hoạt động từ thiện.

N2 · Từ vựng
活力かつりょく
katsuryoku
sức sống, sinh lực

彼かれはいつも活力かつりょく旺おう盛せいだ。
Anh ấy lúc nào cũng tràn đầy sức sống.

N2 · Từ vựng
仮定かてい
katei
giả định, giả thiết

トムは仮か面めんをかぶっていた。
Tom đang đeo một chiếc mặt nạ.

N2 · Từ vựng
過程かてい
katei
quá trình, sự tiến triển

彼かれはボート作つくりの過程かていを説明せつめいした。
Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.

N2 · Từ vựng
課程かてい
katei
chương trình học, giáo trình

博はく士し課程かていを卒業そつぎょうしても職しょくがないので、インドに行いってお坊ぼうさんになります。
Vì sau khi tốt nghiệp thạc sĩ xong không có việc làm, nên tôi đã đi tu ở Ấn Độ.

N2 · Từ vựng
仮名かな
kana
kana (hệ chữ âm tiết của tiếng Nhật)

子供こどもが仮名かなを書かく練習れんしゅうをしている。
Đứa trẻ đang luyện viết chữ kana.

N2 · Từ vựng
仮名遣かなづかい
kanazukai
cách viết kana, chính tả kana

祖父そふは古ふるい仮名遣かなづかいで書かくことがあるの。
Ông tôi đôi khi viết theo lối kana cổ.

N2 · Từ vựng
鐘かね
kane
chuông (chuông lớn treo)

祇園ぎおん精舎しょうじゃの鐘かねの声こえ、諸しょ行ぎょう無む常じょうの響ひびきあり。
Tiếng chuông chùa Gion, vọng lên nỗi vô thường.

N2 · Từ vựng
加熱かねつ
kanetsu
sự đốt nóng, sự đun nóng

スープに塩しおを加くわえよう。
Tôi sẽ thêm muối vào nồi súp.

N2 · Từ vựng
兼かねる
kaneru
kiêm nhiệm cả hai; khó lòng, không thể (〜かねる)

親おやはいつでも気兼きがねなく、子供こどものそばにいることができる。
Bố mẹ luôn có thể ở bên cạnh con mình mà không nề hà gì cả.

Trang 16 / 92 – tổng 1831 mục