Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
架空かくう
kakuu
trên không; hư cấu, tưởng tượng

このドラマの登場とうじょう人物じんぶつはすべて架空かくうのものです。
Tất cả nhân vật trong bộ phim truyền hình này đều là hư cấu.

N2 · Từ vựng
各自かくじ
kakuji
mỗi người, từng người, từng cá nhân

各自かくじの部署ぶしょに就つけ。
Mỗi người hãy về vị trí của mình.

N2 · Từ vựng
拡充かくじゅう
kakujuu
mở rộng, tăng cường, bổ sung thêm

それは拡大かくだい解釈かいしゃくだね。
Đó là suy diễn quá đà đấy.

N2 · Từ vựng
学術がくじゅつ
gakujutsu
học thuật

彼かれは学術がくじゅつ会議かいぎに出席しゅっせきした。
Anh ấy đã tham dự hội nghị học thuật.

N2 · Từ vựng
各地かくち
kakuchi
các nơi, khắp nơi

彼かれは各地かくちを転々てんてんと移動いどうした。
Anh ấy di chuyển hết nơi này đến nơi khác.

N2 · Từ vựng
拡張かくちょう
kakuchō
mở rộng, khuếch trương

それは拡大かくだい解釈かいしゃくだね。
Đó là suy diễn quá đà đấy.

N2 · Từ vựng
角度かくど
kakudo
góc, góc xó

あらゆる角度かくどから物事ものごとを見みる。
Hãy nhìn sự việc từ mọi góc độ.

N2 · Từ vựng
学年がくねん
gakunen
năm học; khối lớp, niên khóa

日本にっぽんでは新しん学年がくねんは4月がつに始はじまる。
Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.

N2 · Từ vựng
学部がくぶ
gakubu
khoa (trong trường đại học)

学部がくぶの選択せんたくで迷まよった。
Anh ấy đã bối rối khi chọn khoa.

N2 · Từ vựng
格別かくべつ
kakubetsu
khác thường, đặc biệt

暑あつい日にちの生なまビールの味あじはまた格別かくべつだ。
Vị bia tươi vào ngày nóng thì thật đặc biệt khó quên.

N2 · Từ vựng
確率かくりつ
kakuritsu
xác suất, khả năng xảy ra

勝かち負まけの確率かくりつは五ご分ぶ五ご分ぶだ。
Xác suất thắng thua là năm mươi năm mươi.

N2 · Từ vựng
学力がくりょく
gakuryoku
học lực, năng lực học tập

彼女かのじょは語学ごがく力りょくを活いかせる仕事しごとを探さがしている。
Cô ấy đang tìm công việc có thể tận dụng khả năng ngôn ngữ của mình.

N2 · Từ vựng
掛かけ算ざん
kakezan
phép nhân

子供こどもたちは掛かけ算ざんを暗記あんきしている。
Bọn trẻ đang học thuộc bảng cửu chương phép nhân.

N2 · Từ vựng
可決かけつ
kaketsu
thông qua, biểu quyết tán thành

水みずは生命せいめいに必要ひつよう不可欠ふかけつです。
Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

N2 · Từ vựng
火口かこう
kakō
miệng núi lửa

火山かざんの火口かこうから煙けむりが出でている。
Khói đang bốc ra từ miệng núi lửa.

N2 · Từ vựng
下降かこう
kakō
đi xuống, hạ xuống, suy giảm

来きて下ください。
Hãy đến.

N2 · Từ vựng
重かさなる
kasanaru
chồng chéo lên nhau; trùng lặp

健康けんこうほど貴重きちょうな物ものはない。
Không gì quý hơn sức khỏe.

N2 · Từ vựng
重かさねる
kasaneru
chồng lên, xếp chồng; lặp lại nhiều lần

彼かれは悪あく事じを重おもねた。
Hắn đã phạm hết tội ác này đến tội ác khác.

N2 · Từ vựng
飾かざり
kazari
đồ trang trí, vật trang hoàng

それは飾かざりにすぎない。
Đó chỉ là đồ trang trí mà thôi.

N2 · Từ vựng
火山かざん
kazan
núi lửa

日本にっぽんは火山かざん列れつ島しまだ。
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa.

Trang 14 / 92 – tổng 1831 mục