Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
卸おろす
orosu
bán buôn, bán sỉ; dỡ (hàng) xuống

卸売おろしうり物価ぶっかは基本きほん的てきに安定あんていしている。
Giá bán buôn về cơ bản vẫn ổn định.

N2 · Từ vựng
恩恵おんけい
onkei
ân huệ, ơn huệ, phúc lợi

恩恵おんけいを請こうのは私わたしの威い厳げんに関かかわる。
Việc cầu xin ân huệ tổn hại đến lòng tự trọng của tôi.

N2 · Từ vựng
温室おんしつ
onshitsu
nhà kính

彼かれらは温室おんしつでいちごを栽培さいばいしている。
Họ đang trồng dâu tây trong nhà kính.

N2 · Từ vựng
温泉おんせん
onsen
suối khoáng

この温泉おんせんは穴あな場ばだね。
Suối nước nóng này là một địa điểm hay ít người biết.

N2 · Từ vựng
温帯おんたい
ontai
vùng ôn đới, đới ôn hòa

我々われわれのところの気候きこうは温帯おんたい性せいです。
Khí hậu ở vùng chúng tôi thuộc loại ôn đới.

N2 · Từ vựng
御中おんちゅう
onchuu
kính gửi (công ty, tổ chức)

御お中ちゅう元げんや御お歳せい暮ぼの習慣しゅうかんはなかなかすたれない。
Phong tục tặng quà giữa năm và cuối năm khó mà mai một.

N2 · Từ vựng
女おんなの人ひと
onnanohito
đàn bà, phụ nữ

あの女おんなの人ひとは誰だれですか。
Người phụ nữ kia là ai vậy?

N2 · Từ vựng
蚊か
ka
con muỗi

マラリアは蚊かが媒ばい介かいする。
Muỗi mang mầm bệnh sốt rét.

N2 · Từ vựng
カーブ
kābu
đường cong, đường vòng

彼かれは右みぎに急きゅうカーブした。
Anh ấy rẽ gấp sang phải.

N2 · Từ vựng
貝かい
kai
sò, ốc, động vật có vỏ

貝かいは好すきではない。
Tôi không thích sò, ốc.

N2 · Từ vựng
開会かいかい
kaikai
khai mạc (cuộc họp, hội nghị)

口くちを大おおきく開ひらけて。
Hãy há to miệng ra.

N2 · Từ vựng
会館かいかん
kaikan
hội trường, nhà hội họp

学生がくせい会館かいかんは学生がくせいのためにある。
Hội quán sinh viên là dành cho sinh viên.

N2 · Từ vựng
改札かいさつ
kaisatsu
soát vé, cổng soát vé

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N2 · Từ vựng
解散かいさん
kaisan
giải tán, tan rã, giải thể

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

N2 · Từ vựng
海水浴かいすいよく
kaisuiyoku
tắm biển

海水浴かいすいよくに行いったんだ。
Chúng tôi đã đi tắm biển.

N2 · Từ vựng
回数かいすう
kaisuu
số lần, số lượt

彼かれの旅行りょこうは幅はば広ひろく回数かいすうも多おおい。
Anh ấy đi du lịch nhiều nơi và rất thường xuyên.

N2 · Từ vựng
回数券かいすうけん
kaisuuken
vé tập (vé dùng nhiều lần)

回数券かいすうけんを下ください。
Cho tôi vé tập (vé nhiều lượt).

N2 · Từ vựng
改正かいせい
kaisei
sửa đổi, tu chính (luật, quy định)

彼かれは仏教ぶっきょうからキリスト教きょうへ改宗かいしゅうした。
Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.

N2 · Từ vựng
快晴かいせい
kaisei
trời quang, nắng đẹp không mây

10月がつには快晴かいせいの日にちが多おおい。
Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.

N2 · Từ vựng
解説かいせつ
kaisetsu
giải thích, thuyết minh, bình luận

自分じぶんでも解かいってる。
Tôi có thể tự giải được.

Trang 12 / 92 – tổng 1831 mục