Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
驚おどろかす
odorokasu
làm cho ngạc nhiên, làm giật mình

驚おどろかない所ところをみると知しってたのね。
Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.

N2 · Từ vựng
おねがいします
onegaishimasu
xin vui lòng, xin nhờ (lời nhờ lịch sự)

コーヒー三みっつおねがいします。
Cho tôi ba ly cà phê.

N2 · Từ vựng
各々おのおの
onōno
mỗi, mỗi người

おのおのの建物たてものには名前なまえがある。
Mỗi tòa nhà đều có một cái tên riêng.

N2 · Từ vựng
伯母おばさん
obasan
cô, dì

おばさんがバースデープレゼントを送おくってきた。
Tôi tặng dì quà sinh nhật.

N2 · Từ vựng
叔母おばさん
obasan
cô, dì

おばさんがバースデープレゼントを送おくってきた。
Tôi tặng dì quà sinh nhật.

N2 · Từ vựng
おはよう
ohayō
chào buổi sáng

「おはよう」とトムは微笑ほほえみながら言いった。
"Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

N2 · Từ vựng
お参まいり
omairi
đi lễ đền chùa, viếng thăm (đền, mộ)

元がん旦たんには近所きんじょの神社じんじゃにお参まいりする人にんが多おおい。
Vào ngày mùng Một Tết, nhiều người đi lễ ở đền Thần đạo gần nhà.

N2 · Từ vựng
おまたせしました
omataseshimashita
xin lỗi đã để quý khách chờ

おまたせしました。料理りょうりの準備じゅんびができました。
Xin lỗi đã để quý khách chờ lâu. Món ăn đã sẵn sàng ạ.

N2 · Từ vựng
おまちください
omachikudasai
xin chờ một chút

少々しょうしょうおまちください。
Xin vui lòng chờ một chút.

N2 · Từ vựng
おまちどおさま
omachidōsama
xin lỗi đã để bạn chờ lâu

店員てんいんが「おまちどおさま」と言いって料理りょうりを出だした。
Nhân viên nói "xin lỗi đã để quý khách đợi lâu" rồi mang món ăn ra.

N2 · Từ vựng
おめでたい
omedetai
đáng mừng, đáng chúc mừng

あいつは本当ほんとうにおめでたい人間にんげんだ。
Hắn đúng là một kẻ khờ khạo vô tư đến lạ.

N2 · Từ vựng
思おもい掛がけない
omoigakenai
không mong đợi, không ngờ

思おもい掛がけないプレゼントをもらって嬉うれしかった。
Tôi rất vui khi nhận được món quà bất ngờ ngoài mong đợi.

N2 · Từ vựng
思おもい込こむ
omoikomu
tin chắc, cứ đinh ninh; tưởng là

彼かれが僕ぼくにそう思おもい込こませたのです。
Chính anh ta đã khiến tôi tin chắc như vậy.

N2 · Từ vựng
思おもいっ切きり
omoikkiri
hết sức, thỏa thích, hết mình

思おもいっ切きり大おお声ごえで叫さけんだ。
Tôi đã hét thật to hết sức mình.

N2 · Từ vựng
思おもい付つく
omoitsuku
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

いい考かんがえを思おもい付ついたんだよ。
Tôi vừa nghĩ ra một ý hay đấy.

N2 · Từ vựng
重おもたい
omotai
nặng nề

その箱はこは重おもたくて運はこべません。
Cái hộp đó nặng quá không mang đi được.

N2 · Từ vựng
おやすみ
oyasumi
chúc ngủ ngon; ngày nghỉ

おやすみTatoeba。また明日。
Chúc ngủ ngon Tatoeba. Mai gặp lại nhé!

N2 · Từ vựng
おやつ
oyatsu
bữa ăn nhẹ, quà ăn vặt

おやつにプリンを食たべた。
Tôi ăn bánh pudding làm bữa xế.

N2 · Từ vựng
親指おやゆび
oyayubi
ngón tay cái, ngón tay cái của găng tay

針はりで親指おやゆびを突ついてしまった。
Tôi lỡ đâm kim vào ngón tay cái.

N2 · Từ vựng
オルガン
orugan
đàn organ

メアリーは教会きょうかいの壮大そうだいなオルガンに感かん銘めいを受うけた。
Mary bị ấn tượng với chiếc đàn organ khổng lồ bên trong nhà thờ.

Trang 11 / 92 – tổng 1831 mục