Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
納おさめる
osameru
nộp, đóng (thuế, tiền); cất vào; kết thúc tốt đẹp

ついに年ねん貢ぐの納おさめ時ときが来きたか。
Cuối cùng thì thời điểm phải trả giá cũng đã đến rồi sao.

N2 · Từ vựng
治おさめる
osameru
cai trị, thống trị

その王おうは島しまを治おさめた。
Vị vua đó cai trị hòn đảo.

N2 · Từ vựng
惜おしい
oshii
đáng tiếc; suýt nữa, gần như

河豚ふぐは食くいたし命いのちは惜おしし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.

N2 · Từ vựng
御辞儀おじぎ
ojigi
việc cúi chào, cái cúi đầu

彼かれは深ふかく御辞儀おじぎをした。
Anh ấy cúi chào thật sâu.

N2 · Từ vựng
伯父おじさん
ojisan
chú

おじさんの家族かぞくは多おおい。
Gia đình chú tôi đông người.

N2 · Từ vựng
小父おじさん
ojisan
chú

おじさんの家族かぞくは多おおい。
Gia đình chú tôi đông người.

N2 · Từ vựng
叔父おじさん
ojisan
chú

おじさんの家族かぞくは多おおい。
Gia đình chú tôi đông người.

N2 · Từ vựng
おしゃれ
oshare
thời trang, ăn mặc đẹp; chú trọng vẻ ngoài

トムはおしゃれに全まったく関心かんしんがない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến việc ăn diện.

N2 · Từ vựng
おじゃまします
ojamashimasu
xin phép vào, xin lỗi đã làm phiền (khi vào nhà)

友達ともだちの家いえに上あがるとき、「おじゃまします」と言いった。
Khi bước vào nhà bạn, tôi nói "xin phép làm phiền".

N2 · Từ vựng
教おそわる
osowaru
được dạy, học từ (ai)

彼女かのじょは水泳すいえいを教おそわっている。
Cô ấy đang học bơi.

N2 · Từ vựng
おだいじに
odaijini
xin giữ gìn sức khỏe (chúc người ốm)

風邪かぜをひいた友達ともだちに「おだいじに」と声こえをかけた。
Tôi nói "bảo trọng nhé" với người bạn đang bị cảm.

N2 · Từ vựng
落着おちつく
ochitsuku
bình tĩnh lại; ổn định; có cảm giác ấm cúng

空そらの旅たびは早はやいが海うみはおちつく。
Du lịch bằng máy bay thì nhanh, còn đường biển thì yên bình, thư thả.

N2 · Từ vựng
御手洗おてあらい
otearai
nhà vệ sinh (cách nói lịch sự)

すみません、御手洗おてあらいはどこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?

N2 · Từ vựng
お出掛でかけ
odekake
sắp ra ngoài, việc đi ra ngoài

週しゅう末まつは家族かぞくでお出掛でかけします。
Cuối tuần, cả gia đình tôi cùng đi chơi ra ngoài.

N2 · Từ vựng
お手伝てつだいさん
otetsudaisan
người giúp việc (nữ)

お手伝てつだいさんはすぐに食卓しょくたくから食器しょっきをかたづけた。
Người giúp việc lập tức dọn dẹp bát đĩa khỏi bàn ăn.

N2 · Từ vựng
おどかす
odokasu
doạ, đe doạ

報ほう復ふくのおどかしが交渉こうしょうを妨さまたげています。
Những lời đe dọa trả đũa đang cản trở cuộc đàm phán.

N2 · Từ vựng
落おとし物もの
otoshimono
đồ bị đánh rơi, đồ thất lạc

駅えきで落おとし物ものを拾ひろった。
Tôi nhặt được một món đồ bị đánh rơi ở nhà ga.

N2 · Từ vựng
おととい
ototoi
hôm kia

おととい彼かれはロンドンへ出発しゅっぱつした。
Anh ấy đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.

N2 · Từ vựng
おととし
ototoshi
năm kia

おととし、オーストラリアに引ひっ越こしました。
Năm kia, tôi đã chuyển đến Úc.

N2 · Từ vựng
おとなしい
otonashii
biết nghe lời, biết vâng lời

彼かれは性格せいかくがおとなしい。
Anh ấy có tính cách hiền lành, trầm tĩnh.

Trang 10 / 92 – tổng 1831 mục