ついに年貢の納め時が来たか。
Cuối cùng thì thời điểm phải trả giá cũng đã đến rồi sao.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
その王は島を治めた。
Vị vua đó cai trị hòn đảo.
河豚は食いたし命は惜しし。
Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
彼は深く御辞儀をした。
Anh ấy cúi chào thật sâu.
おじさんの家族は多い。
Gia đình chú tôi đông người.
おじさんの家族は多い。
Gia đình chú tôi đông người.
おじさんの家族は多い。
Gia đình chú tôi đông người.
トムはおしゃれに全く関心がない。
Tom hoàn toàn không quan tâm đến việc ăn diện.
友達の家に上がるとき、「おじゃまします」と言った。
Khi bước vào nhà bạn, tôi nói "xin phép làm phiền".
彼女は水泳を教わっている。
Cô ấy đang học bơi.
風邪をひいた友達に「おだいじに」と声をかけた。
Tôi nói "bảo trọng nhé" với người bạn đang bị cảm.
空の旅は早いが海はおちつく。
Du lịch bằng máy bay thì nhanh, còn đường biển thì yên bình, thư thả.
すみません、御手洗はどこですか。
Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
週末は家族でお出掛けします。
Cuối tuần, cả gia đình tôi cùng đi chơi ra ngoài.
お手伝いさんはすぐに食卓から食器をかたづけた。
Người giúp việc lập tức dọn dẹp bát đĩa khỏi bàn ăn.
報復のおどかしが交渉を妨げています。
Những lời đe dọa trả đũa đang cản trở cuộc đàm phán.
駅で落し物を拾った。
Tôi nhặt được một món đồ bị đánh rơi ở nhà ga.
おととい彼はロンドンへ出発した。
Anh ấy đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.
おととし、オーストラリアに引っ越しました。
Năm kia, tôi đã chuyển đến Úc.
彼は性格がおとなしい。
Anh ấy có tính cách hiền lành, trầm tĩnh.
Trang 10 / 92 – tổng 1831 mục