彼女は相変わらず若々しい。
Cô ấy vẫn trẻ trung như trước.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
いざとなれば勇気が湧いてくる。
Khi lâm vào tình huống khẩn cấp, lòng can đảm sẽ dâng trào.
お詫びします。
Tôi xin lỗi về điều đó.
彼女は和服の方が良く似合う。
Cô ấy hợp với quần áo Nhật Bản hơn nhiều.
今日はわりあいに暖かい。
Hôm nay trời tương đối ấm.
僕たちの話に割り込むなよ。
Đừng chen ngang câu chuyện của chúng tôi.
割とありうる。
Khả năng đó khá là có thể xảy ra.
学生割引はありますか。
Có giảm giá cho học sinh, sinh viên không?
そのお椀のスープはとてもおいしかった。
Món súp trong chiếc bát gỗ đó rất ngon.
碗にご飯をよそった。
Tôi xới cơm vào bát.
このワンピースはいくらですか。
Chiếc váy liền này giá bao nhiêu?
Trang 92 / 92 – tổng 1831 mục