Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
零点れいてん
reiten
điểm không, 0 điểm, điểm zê-rô

これは「零点れいてん」を意味いみする。
Cái này có nghĩa là "điểm không".

N2 · Từ vựng
冷凍れいとう
reitō
đông lạnh, cấp đông, trữ đông

父ちちはいつも冷静れいせいである。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.

N2 · Từ vựng
レインコート
reinkōto
áo mưa

君くんはレインコートを着きたほうがよい。
Bạn nên mặc áo mưa thì hơn.

N2 · Từ vựng
レクリエーション
rekuriēshon
giải trí, hoạt động vui chơi

スキーをすることは良よいレクリエーションである。
Trượt tuyết là một hình thức giải trí tốt.

N2 · Từ vựng
レジャー
rejā
thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn

私わたくしには彼かれのレジャー観かんが面白おもしろい。
Tôi thấy quan niệm của anh ấy về thời gian nhàn rỗi rất thú vị.

N2 · Từ vựng
列島れっとう
rettō
quần đảo, chuỗi đảo, dãy đảo

日本にっぽんは火山かざん列れつ島しまだ。
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa.

N2 · Từ vựng
レベル
reberu
trình độ, mức độ, cấp bậc

その学校がっこうのレベルは高たかい。
Trình độ của trường đó cao.

N2 · Từ vựng
リポート
ripōto
bản báo cáo

彼かれのリポートはたった今いま提出ていしゅつされた。
Bản báo cáo của anh ấy vừa được nộp.

N2 · Từ vựng
煉瓦れんが
renga
gạch nung, gạch xây dựng

藁わらなしで煉瓦れんがはできない。
Không có rơm thì không thể làm ra gạch.

N2 · Từ vựng
連合れんごう
rengō
liên hiệp, liên minh, sự liên kết

連絡れんらくして下ください。
Xin giữ liên lạc với tôi.

N2 · Từ vựng
レンズ
renzu
thấu kính, kính lúp

レンズだけ交換こうかんできますか。
Tôi chỉ thay mỗi ống kính có được không?

N2 · Từ vựng
蝋燭ろうそく
rōsoku
nến, cây nến, đèn cầy

トムはマッチを擦さつってろうそくに火ひをつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.

N2 · Từ vựng
ローマじ
rōmaji
chữ Latinh, chữ rô-ma (romaji)

名前なまえをローマじで書かいてください。
Xin hãy viết tên bằng chữ cái La-tinh (romaji).

N2 · Từ vựng
録音ろくおん
rokuon
ghi âm, thu âm

彼かれは記録きろくを破やぶった。
Anh ấy đã phá kỷ lục.

N2 · Từ vựng
ロッカー
rokkā
tủ khóa, tủ đựng đồ cá nhân có khóa

どの生徒せいともロッカーを持もっている。
Học sinh nào cũng có tủ đồ có khóa riêng.

N2 · Từ vựng
ロビー
robī
sảnh lớn, phòng chờ (khách sạn, rạp)

トムならロビーでメアリーを待まってるよ。
Tom đang đợi Mary ở sảnh đấy.

N2 · Từ vựng
論ろんずる
ronzuru
bàn luận, luận bàn, thảo luận về

この論文ろんぶんは教育きょういくの問題もんだいを論ろんずるものである。
Luận văn này bàn luận về vấn đề giáo dục.

N2 · Từ vựng
和英わえい
waei
Nhật–Anh (từ điển)

私わたしは和英わえい辞書じしょが必要ひつようだ。
Tôi cần một cuốn từ điển Nhật-Anh.

N2 · Từ vựng
分わかる
wakaru
hiểu, nắm được ý

分わかんない。
Tôi chả hiểu.

N2 · Từ vựng
分わかれる
wakareru
chia ra, tách ra, rẽ nhánh

クラスは意見いけんが分わかれた。
Ý kiến trong lớp bị chia rẽ.

Trang 91 / 92 – tổng 1831 mục