これは「零点」を意味する。
Cái này có nghĩa là "điểm không".
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
父はいつも冷静である。
Cha tôi luôn luôn điềm tĩnh.
君はレインコートを着たほうがよい。
Bạn nên mặc áo mưa thì hơn.
スキーをすることは良いレクリエーションである。
Trượt tuyết là một hình thức giải trí tốt.
私には彼のレジャー観が面白い。
Tôi thấy quan niệm của anh ấy về thời gian nhàn rỗi rất thú vị.
日本は火山列島だ。
Nhật Bản là một quần đảo núi lửa.
その学校のレベルは高い。
Trình độ của trường đó cao.
彼のリポートはたった今提出された。
Bản báo cáo của anh ấy vừa được nộp.
藁なしで煉瓦はできない。
Không có rơm thì không thể làm ra gạch.
連絡して下さい。
Xin giữ liên lạc với tôi.
レンズだけ交換できますか。
Tôi chỉ thay mỗi ống kính có được không?
トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
名前をローマじで書いてください。
Xin hãy viết tên bằng chữ cái La-tinh (romaji).
彼は記録を破った。
Anh ấy đã phá kỷ lục.
どの生徒もロッカーを持っている。
Học sinh nào cũng có tủ đồ có khóa riêng.
トムならロビーでメアリーを待ってるよ。
Tom đang đợi Mary ở sảnh đấy.
この論文は教育の問題を論ずるものである。
Luận văn này bàn luận về vấn đề giáo dục.
私は和英辞書が必要だ。
Tôi cần một cuốn từ điển Nhật-Anh.
分かんない。
Tôi chả hiểu.
クラスは意見が分かれた。
Ý kiến trong lớp bị chia rẽ.
Trang 91 / 92 – tổng 1831 mục