おおざっぱに言うと、英国の季節も日本のものとほとんど同じだ。
Nói một cách đại khái thì mùa ở Anh cũng gần giống như ở Nhật.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
あれがこの町の大通りだ。
Đó là đại lộ chính của thị trấn này.
生産性はオートメーションの徹底によって向上する。
Năng suất được nâng cao nhờ tự động hóa triệt để.
寒いのでオーバーコートを着て出かけた。
Vì trời lạnh nên tôi mặc áo khoác dài rồi ra ngoài.
父はおおよそ非芸術的な人だ。
Cha tôi nói chung không phải là người có thiên hướng nghệ thuật.
お帰りなさい。
Mừng bạn đã về nhà.
どうぞおかけください。
Xin mời ngồi.
おかげさまで元気です。
Cảm ơn bạn, tôi vẫn khỏe.
今晩のおかずは魚だ。
Món ăn kèm tối nay là cá.
アンには崇拝者が多い。
Anne có rất nhiều người ngưỡng mộ.
コーヒーのおかわりを下さい。
Hãy cho tôi thêm một cốc cà phê.
彼はアメリカ大統領候補者の一人である。
Anh ấy là một ứng cử viên tổng thống Mỹ.
それはおきのどくに。心よりお悔やみ申し上げます。
Thật đáng tiếc. Tôi xin thành thật chia buồn.
ラグビーは屋外競技である。
Bóng bầu dục là môn thể thao ngoài trời.
隣のおくさんはとても親切な人です。
Bà vợ nhà hàng xóm là người rất tốt bụng.
この漢字、送り仮名が間違ってるよ。
Chữ Hán này, phần okurigana bị sai rồi đấy.
彼女が私に近づいてきて「おげんきですか」と言った。
Cô ấy tiến lại gần tôi và nói: “Anh có khỏe không?”
仕事に戻りなさい。この怠け者!
Làm việc tiếp đi, đồ lười!
野茂が打者をおさえると観客がわきあがります。
Mỗi khi Nomo chặn được tay đánh bóng, khán giả lại sôi sục lên.
おさきに失礼します。
Xin phép cho tôi về trước.
Trang 9 / 92 – tổng 1831 mục