Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
羊毛ようもう
yōmō
len

羊ひつじは羊毛ようもうを与あたえてくれる。
Cừu cung cấp cho chúng ta len.

N2 · Từ vựng
漸ようやく
yōyaku
cuối cùng thì, mãi mới; dần dần

30分ふん間かんやってみてようやくドアを壊こわして開ひらけることに成功せいこうした。
Chúng tôi đã phá cửa thành công để vào trong, sau 30 phút thử.

N2 · Từ vựng
要領ようりょう
yōryō
điểm cốt yếu, bí quyết, yếu lĩnh

彼かれの話はなしは要領ようりょうを得えていた。
Bài nói của anh ấy đúng trọng tâm, đi thẳng vào vấn đề.

N2 · Từ vựng
欲張よくばり
yokubari
tham lam, người tham lam, tính hám lợi

持もてば持もつほど、欲張よくばりになる。
Càng có nhiều, người ta càng trở nên tham lam.

N2 · Từ vựng
余計よけい
yokei
không cần thiết, thừa

私わたしが黙だまっていたので彼女かのじょは余計よけいに腹はらをたててしまった。
Vì tôi im lặng cho nên cô ấy thậm chí còn nổi giận lên.

N2 · Từ vựng
よこす
yokosu
gửi đến, đưa cho; sai đến

母ははが小包こづつみをよこした。
Mẹ đã gửi cho tôi một bưu kiện.

N2 · Từ vựng
汚よごす
yogosu
làm bẩn, làm dơ; làm ô uế, bôi nhọ

その汚きたない少年しょうねんは変へん装そうした王子おうじだとわかった。
Cậu bé bẩn thỉu đó hóa ra lại là một hoàng tử đang cải trang.

N2 · Từ vựng
寄よせる
yoseru
ghé lại gần, dồn về một phía; gửi gắm; gom góp

蛾がは光ひかりに引ひき寄よせられる。
Bướm đêm bị ánh sáng thu hút.

N2 · Từ vựng
余所よそ
yoso
nơi khác, chỗ khác; nhà người khác

食事しょくじは余所よそで済すませてきた。
Tôi đã ăn cơm ở chỗ khác rồi mới đến.

N2 · Từ vựng
四よつ角かど
yotsukado
ngã tư, điểm giao nhau của hai con đường

四よつ角かどは二ふたつの道みちが十じゅう字じに交まじわった所ところである。
Ngã tư là nơi hai con đường giao nhau thành hình chữ thập.

N2 · Từ vựng
酔よっ払ぱらい
yopparai
người say rượu, người nghiện rượu

トムと私わたしは二人ふたりとも酔よっ払はらいです。
Tom và tôi đều say rồi.

N2 · Từ vựng
予備よび
yobi
dự bị, dự phòng; sự chuẩn bị trước

予備よびの枕まくらをください。
Cho tôi một chiếc gối dự phòng.

N2 · Từ vựng
呼よび掛かける
yobikakeru
gọi với tới, cất tiếng gọi; kêu gọi

警察けいさつは市民しみんに注意ちゅういを呼よび掛かけた。
Cảnh sát kêu gọi người dân hãy chú ý cảnh giác.

N2 · Từ vựng
呼よび出だす
yobidasu
gọi đến, mời đến

呼よび出だしをお願ねがいします。
Xin vui lòng gọi loa cho tôi.

N2 · Từ vựng
蘇よみがえる
yomigaeru
hồi sinh, sống lại; tươi mới trở lại

阿蘇山あそやまは活火山かつかざんだ。
Núi Aso là một ngọn núi lửa đang hoạt động.

N2 · Từ vựng
因よる
yoru
do bởi, tùy thuộc vào, bắt nguồn từ

とにかく原因げんいんを調しらべなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.

N2 · Từ vựng
慶よろこび
yorokobi
niềm vui, sự vui mừng, hân hoan

彼女かのじょの目めはよろこびに輝かがやいた。
Đôi mắt cô ấy ánh lên niềm vui.

N2 · Từ vựng
慶よろこぶ
yorokobu
vui mừng, hoan hỉ (cách viết khác của 喜ぶ)

彼かれは内うち弁べん慶けいだ。
Anh ta ở nhà thì oai phong, ra ngoài thì nhút nhát.

N2 · Từ vựng
来日らいにち
rainichi
đến Nhật, sang Nhật

彼かれも来こない。
Anh ta cũng không tới.

N2 · Từ vựng
落第らくだい
rakudai
thi trượt, rớt kỳ thi; lưu ban

落下らっか物ぶつに注意ちゅうい!
Chú ý vật rơi!

Trang 89 / 92 – tổng 1831 mục