Nihongo Master

Học tập theo cấp độ

Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.

N2·Trung thượng cấp Từ vựng tích lũy: 4.986 Kanji tích lũy: 1.014 20/1831 mục đang hiển thị
N2 · Từ vựng
有料ゆうりょう
yuuryō
có thu phí, phải trả tiền

配はい送そうは有料ゆうりょうですか。
Phí giao hàng có tính tiền không?

N2 · Từ vựng
浴衣ゆかた
yukata
yukata, kimono mỏng mặc mùa hè

この浴衣ゆかた欲ほしいな。
Tôi muốn mua bộ yukata này quá.

N2 · Từ vựng
湯気ゆげ
yuge
hơi nước, hơi bốc lên từ nước nóng

薬缶やかんから湯気ゆげが立たっている。
Hơi nước đang bốc lên từ chiếc ấm.

N2 · Từ vựng
輸血ゆけつ
yuketsu
sự truyền máu

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N2 · Từ vựng
輸送ゆそう
yusō
sự chuyên chở, sự vận tải

輸入ゆにゅう車しゃの需要じゅようは強つよい。
Nhu cầu xe nhập khẩu rất cao.

N2 · Từ vựng
油断ゆだん
yudan
tính cẩu thả, tính lơ đễnh

彼女かのじょは油絵あぶらえを始はじめた。
Cô ấy đã bắt đầu vẽ tranh sơn dầu.

N2 · Từ vựng
ゆでる
yuderu
luộc (trong nước sôi), nấu luộc

うどんをゆでるとよくふきこぼす。
Luộc mì udon thì nước hay bị trào ra ngoài.

N2 · Từ vựng
湯飲ゆのみ
yunomi
tách, chén uống trà

壊こわれた湯飲ゆのみの補充ほじゅうをした。
Tôi đã bổ sung thay mới những chiếc tách trà bị vỡ.

N2 · Từ vựng
緩ゆるい
yurui
lỏng, không chặt

体たい重じゅうがずいぶん減へったのでズボンがとても緩ゆるい。
quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.

N2 · Từ vựng
溶岩ようがん
yōgan
Lava, dung nham

火山かざんは炎ほのおと溶岩ようがんを吹ふき出だす。
Núi lửa phun ra lửa và dung nham.

N2 · Từ vựng
容器ようき
yōki
đồ đựng, vật chứa, hộp đựng

容器ようきを見みずに中身なかみを見みよ。
Đừng nhìn cái bình, mà hãy nhìn thứ chứa bên trong.

N2 · Từ vựng
用語ようご
yōgo
thuật ngữ, từ ngữ, thuật ngữ chuyên môn

スイスには幾いくつかの公用こうよう語ごがある。
Thụy Sĩ có một vài ngôn ngữ chính thức.

N2 · Từ vựng
要旨ようし
yōshi
ý chính, điểm cốt yếu, tóm tắt nội dung

以下いかは大統領だいとうりょうの演説えんぜつの要旨ようしだ。
Dưới đây là bản tóm tắt bài diễn văn của Tổng thống.

N2 · Từ vựng
幼児ようじ
yōji
trẻ nhỏ, trẻ thơ, trẻ dưới tuổi đi học

幼児ようじは病気びょうきにかかりやすい。
Trẻ nhỏ dễ mắc bệnh.

N2 · Từ vựng
容積ようせき
yōseki
dung tích, thể tích chứa được

容積ようせきを計算けいさんするためには縦たてと横よこと深ふかさをかければよい。
Để tính dung tích, ta chỉ cần nhân chiều dọc với chiều ngang và chiều sâu.

N2 · Từ vựng
幼稚ようち
yōchi
ấu trĩ, non nớt, trẻ con

幼稚ようちな説得せっとくとは、人にんをしつこく唆そそのかすことだ。
Thuyết phục một cách ấu trĩ là việc xúi giục người ta một cách dai dẳng.

N2 · Từ vựng
幼稚園ようちえん
yōchien
lớp mẫu giáo, vườn trẻ

しげみちゃんを幼稚園ようちえんに迎むかえに行いけないの。
Em không thể đến trường mẫu giáo đón bé Shigemi được.

N2 · Từ vựng
用途ようと
yōto
công dụng, mục đích sử dụng, cách dùng

その発見はっけんはいろいろな用途ようとに応用おうようできる。
Phát hiện đó có thể được ứng dụng cho nhiều mục đích khác nhau.

N2 · Từ vựng
洋品店ようひんてん
yōhinten
cửa hàng bán đồ Tây (quần áo, vải vóc)

洋品店ようひんてんでシャツを買かった。
Tôi mua một chiếc áo sơ mi ở cửa hàng bán đồ Tây.

N2 · Từ vựng
養分ようぶん
yōbun
chất dinh dưỡng, dưỡng chất

このビタミン剤ざいは栄養えいよう分ぶんを豊富ほうふに含ふくんでいる。
Thuốc vitamin này chứa hàm lượng dưỡng chất dồi dào.

Trang 88 / 92 – tổng 1831 mục