そのことを決めるのは君の役目だ。
Quyết định điều đó là trách nhiệm của bạn.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
火事だ!逃げろ!
Cháy! Mau chạy đi!
今夜は外食だ。
Tối nay tôi ăn ngoài.
矢印は東京へ行く道を示す。
Mũi tên chỉ đường đi đến Tokyo.
上役にやたらにぺこぺこするな。
Đừng có khúm núm một cách thái quá trước cấp trên.
彼のお母さんは15年間前から薬局を経営している。
Mẹ ông ta đã điều hành một hiệu thuốc từ 15 năm trước.
彼らをやっつけるために、僕らは一生懸命に練習した。
Chúng tôi đã luyện tập chăm chỉ để đánh bại họ.
国家主義と愛国心とを混同してはならない。
Không được nhầm lẫn chủ nghĩa dân tộc với lòng yêu nước.
冬はやっぱり雪がないとね。
Mùa đông thì phải có tuyết mới đúng.
彼らは婚約を破棄した。
Họ đã hủy bỏ hôn ước.
彼女は恋に破れた。
Cô ấy đã thất bại trong tình yêu.
彼女は少しあいまいな態度だったのはやむをえなかった。
Việc cô ấy có phần mơ hồ trong thái độ là điều không thể tránh khỏi.
祖母はやわらかい物しか食べられない。
Bà tôi chỉ ăn được những món mềm.
その遊園地を建築するのに10年かかった。
Việc xây dựng công viên giải trí đó đã mất mười năm.
彼は夕刊にさっと目を通した。
Anh ấy lướt đọc tờ báo chiều.
その島の住民は友好的だ。
Người dân trên hòn đảo đó rất thân thiện.
郵便局は図書館の隣にある。
Bưu điện ở ngay cạnh thư viện.
夕立に遭いました。
Tôi đã bị mắc cơn mưa rào buổi chiều.
トムとメアリーは一緒に夕日を見た。
Tom và Mary ngắm hoàng hôn cùng nhau.
飛行機は頭上をゆうゆうと飛んで行った。
Chiếc máy bay thong dong bay qua trên đầu.
Trang 87 / 92 – tổng 1831 mục