彼らは元々あった文明を破壊した。
Họ đã phá hủy nền văn minh vốn có từ xưa.
Học tập theo cấp độ
Chọn cấp độ, rồi chuyển giữa Từ vựng · Kanji · Ngữ pháp.
物置に鍵をかけるのを忘れちゃった。
Tôi lỡ quên khóa kho chứa đồ mất rồi.
彼はたくさんの物語を書いた。
Anh ta đã viết nhiều câu chyện.
ものさしでその棒の長さを測りなさい。
Hãy dùng thước để đo chiều dài của cái que đó.
女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。
Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.
モノレールで空港へ行った。
Tôi đi đến sân bay bằng tàu điện một ray.
丘は紅葉が美しい。
Ngọn đồi có lá phong đỏ rất đẹp.
私は君をその揉め事に巻き込ませたくない。
Tôi không muốn để cậu bị kéo vào vụ rắc rối đó.
火を燃やし続けなさい。
Hãy giữ cho ngọn lửa cháy mãi.
彼は舞踏会を催した。
Anh ấy đã tổ chức một buổi vũ hội.
ルネッサンス時代、ベニスの芸術は全盛期を迎えていました。
Trong thời kỳ Phục hưng, nghệ thuật tại Venice đã bước vào thời kỳ hoàng kim.
よい質問だ。
Đó là một câu hỏi hay.
彼の音楽はやかましすぎるよ。
Nhạc của anh ta ồn ào quá đi.
夜間の割引はありますか。
Có chương trình giảm giá ban đêm không?
薬缶のお湯が沸いている。
Nước trong ấm đang sôi.
彼は役者中の役者だ。
Anh ấy là diễn viên giỏi nhất trong giới diễn viên.
この手続きにはお役所仕事がだいぶからんでいます。
Thủ tục này còn quá quan liêu.
言い訳をしても無駄だ。
Có bào chữa thì cũng chẳng được gì đâu.
役人への袖の下だよ。
Đó là tiền đút lót cho quan chức đấy.
この化学薬品は細菌の繁殖を防ぐだろう。
Hóa chất này có lẽ sẽ ngăn chặn sự sinh sôi của vi khuẩn.
Trang 86 / 92 – tổng 1831 mục